Anh - Việt

Bản dịch của từ Tickets trong tiếng Việt

tickets

Noun

tickets (Noun)

/tˈɪkɪts/
/tˈɪkɪts/
AI

Nghĩa 01

“Tickets” là dạng số nhiều của “ticket”, tức là nhiều vé hoặc nhiều tờ vé; dùng để chỉ các vé (cho phương tiện, sự kiện, xổ số, v.v.) hoặc các tờ biên nhận/giấy phép tương tự.

plural of ticket.

Ví dụ
Tôi đã mua năm vé cho buổi hòa nhạc thứ Bảy vừa qua.I bought five tickets for the concert last Saturday.
Họ không bán vé cho sự kiện năm nay.They didn't sell tickets for the event this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ 'tickets' ở đây được dùng không trang trọng để chỉ 'một vé' (một tấm vé riêng lẻ).

informal A single ticket.

Ví dụ
Tôi đã mua hai vé cho buổi hòa nhạc vào thứ Bảy tới.I bought two tickets for the concert next Saturday.
Cô ấy không nhận được vé cho buổi ra mắt phim.She didn't receive her tickets for the movie premiere.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của tickets (Noun)

SingularPlural

ticket

tickets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh