Anh - Việt

Bản dịch của từ Washes trong tiếng Việt

washes

Noun

washes (Noun)

/wˈɑʃɪz/
/wˈɑʃɪz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “wash” (danh từ): chỉ các việc giặt, rửa hoặc các mẻ đồ/đồ giặt. Ví dụ: “the washes” = những lần giặt hoặc những mẻ quần áo đã giặt.

plural of wash.

Ví dụ
Cộng đồng giặt quần áo của họ mỗi thứ Bảy tại con sông.The community washes their clothes every Saturday at the river.
Nhiều gia đình không giặt quần áo của họ ở nơi công cộng nữa.Many families do not wash their clothes in public anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của washes (Noun)

SingularPlural

wash

washes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh