Bản dịch của từ Average minds split trong tiếng Việt
Average minds split

Average minds split(Noun)
Một mức độ hoặc chất lượng trung gian.
An intermediary amount degree or quality
Một tiêu chuẩn hoặc mức độ điển hình được coi là bình thường hoặc chấp nhận được.
A typical standard or level that is considered normal or acceptable
Average minds split(Verb)
Một mức độ hoặc chất lượng trung gian
To represent as an average
Average minds split(Adjective)
Giá trị trung bình của một tập hợp số liệu
Common or typical not exceptional or distinctive
Average minds split(Noun Countable)
Một mức độ hoặc chất lượng trung gian
A standard amount used for comparison
Average minds split(Noun Uncountable)
Giá trị trung bình của một tập hợp các số
General commonplace attributes or qualities
Một mức độ hoặc chất lượng trung gian
Statistical average in a broader context
Một tiêu chuẩn hoặc mức độ điển hình được coi là bình thường hoặc chấp nhận được.
The concept of being average mediocrity
