Bản dịch của từ Balance trong tiếng Việt

Balance

Noun [U] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Balance(Noun Uncountable)

ˈbæl.əns
ˈbæl.əns
01

Trạng thái cân bằng, sự ổn định khi các lực, phần hoặc yếu tố khác nhau ở trạng thái tương đương hoặc không thay đổi; cũng dùng để chỉ số dư (tiền) còn lại sau khi cộng trừ.

Balance.

Ví dụ

Balance(Noun)

bˈæln̩s
bˈæln̩s
01

Trạng thái khi các yếu tố khác nhau ở mức cân bằng hoặc có tỷ lệ đúng với nhau; không nghiêng về phía nào, giữ thăng bằng hoặc hài hòa về mức độ.

A situation in which different elements are equal or in the correct proportions.

Ví dụ
02

Sự phân bố đều trọng lượng hoặc lực sao cho một người hoặc vật giữ thăng bằng, không nghiêng ngả và đứng vững.

An even distribution of weight enabling someone or something to remain upright and steady.

Ví dụ
03

Một dụng cụ dùng để cân trọng lượng, thường có một trục quay ở giữa, một thanh ngang và hai chén (mâm) ở hai đầu để đặt vật cần cân.

An apparatus for weighing, especially one with a central pivot, beam, and two scales.

Ví dụ
04

Số tiền còn lại trong một tài khoản sau khi đã tính các khoản ghi có và ghi nợ; mức chênh lệch giữa các khoản vào và ra trong tài khoản.

A figure representing the difference between credits and debits in an account; the amount of money held in an account.

Ví dụ
05

Lực hoặc trọng lượng đối kháng dùng để giữ thăng bằng, cân bằng giữa hai bên; một thứ chống lại để đạt trạng thái cân đối hoặc ổn định.

A counteracting weight or force.

Ví dụ
06

Số lượng chiếm ưu thế; phần còn lại hoặc phần áp đảo so với các phần khác — tức là phần lớn hoặc phần dư còn lại sau khi so sánh hoặc cân đối.

A predominating amount; a preponderance.

Ví dụ

Dạng danh từ của Balance (Noun)

SingularPlural

Balance

Balances

Balance(Verb)

bˈæln̩s
bˈæln̩s
01

Đặt hoặc giữ (một vật) ở vị trí cân bằng, ổn định để nó không bị ngã.

Put (something) in a steady position so that it does not fall.

Ví dụ
02

Đối chiếu các khoản ghi nợ và ghi có trong một tài khoản để đảm bảo chúng bằng nhau (kiểm tra số dư sao cho các bên cân bằng).

Compare debits and credits in (an account) so as to ensure that they are equal.

Ví dụ
03

So sánh hoặc đối chiếu giá trị, số lượng của một thứ với một thứ khác để cân bằng, bù trừ hoặc thấy sự chênh lệch giữa chúng.

Offset or compare the value of (one thing) with another.

Ví dụ

Dạng động từ của Balance (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Balance

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Balanced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Balanced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Balances

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Balancing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ