Bản dịch của từ Book of books trong tiếng Việt

Book of books

Idiom Phrase Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Book of books(Idiom)

ˈbʊˈkɔfˈbʊks
ˈbʊˈkɔfˈbʊks
01

Kinh thánh, thường được gọi là 'sách của các sách' trong bối cảnh tôn giáo.

The Bible often referred to as the book of books in religious contexts.

Ví dụ
02

Một nguồn kiến thức cơ bản hoặc chính yếu.

A fundamental or primary source of knowledge.

Ví dụ
03

Một bộ sưu tập các văn bản thiêng liêng của một tôn giáo.

A collection of the sacred texts of a religion.

Ví dụ
04

Một tài khoản toàn diện về một chủ đề cụ thể.

A comprehensive account of a particular subject.

Ví dụ
05

Một tập hợp các văn bản quan trọng nhất hoặc đáng chú ý nhất.

A collection of the most important or noteworthy texts.

Ví dụ
06

Một tài liệu tham khảo về một tác phẩm văn học hoặc học thuật cụ thể.

A reference to a particular body of literature or scholarly works.

Ví dụ
07

Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ Kinh thánh theo nghĩa bóng.

A term used to denote the Bible in a figurative sense.

Ví dụ
08

Một bộ sưu tập những cuốn sách hay nhất hoặc quan trọng nhất về một chủ đề.

A collection of the best or most important books on a subject.

Ví dụ
09

Bất kỳ cuốn sách nào được coi là kinh điển hoặc có ảnh hưởng lớn.

Any book that is considered a classic or highly influential.

Ví dụ
10

Một cuốn sách được coi là tốt nhất hoặc quan trọng nhất trong một lĩnh vực cụ thể.

A book that is considered the best or most important in a particular field.

Ví dụ
11

Một thuật ngữ dùng để mô tả một cuốn sách có ảnh hưởng lớn hoặc quan trọng.

A term used to describe a highly influential or important book.

Ví dụ
12

Một bộ sưu tập các tác phẩm có ý nghĩa.

A collection of significant writings.

Ví dụ
13

Một tài liệu tham khảo về Kinh Thánh.

A reference to the Bible.

Ví dụ
14

Đề cập đến Kinh Thánh trong bối cảnh tôn giáo.

Refers to the Bible in religious contexts.

Ví dụ
15

Một cụm từ chỉ một cái gì đó là cơ bản hoặc nền tảng.

A phrase indicating something that is fundamental or foundational.

Ví dụ
16

Một bộ sưu tập nhiều cuốn sách hoặc một tác phẩm văn học có ý nghĩa.

A collection of many books or a significant literary work.

Ví dụ
17

Tuyển tập những tác phẩm hay nhất, thường được dùng để chỉ Kinh thánh hoặc một tác phẩm văn học quan trọng.

A collection of the best works often used to refer to the Bible or a significant literary work.

Ví dụ

Book of books(Phrase)

bˈʊk ˈʌv bˈʊks
bˈʊk ˈʌv bˈʊks
01

Một bộ sưu tập sách.

A collection of books.

Ví dụ
02

Một bộ sưu tập sách, thường của cùng một tác giả hoặc về cùng một chủ đề.

A collection of books typically of the same author or on the same subject.

Ví dụ

Book of books(Noun Countable)

bˈʊk ˈʌv bˈʊks
bˈʊk ˈʌv bˈʊks
01

Một bộ sách.

A set of books.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh