Bản dịch của từ Make an adjustment trong tiếng Việt

Make an adjustment

Verb Phrase Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make an adjustment(Verb)

mˈeɪk ˈæn ədʒˈʌstmənt
mˈeɪk ˈæn ədʒˈʌstmənt
01

Để sửa đổi hoặc thay đổi một cái gì đó để đạt được sự phù hợp, vẻ ngoài hoặc kết quả mong muốn.

To modify or alter something to achieve a desired fit, appearance, or result.

Ví dụ
02

Để thích nghi hoặc điều chỉnh các hành động hoặc kế hoạch để phản ứng với các điều kiện thay đổi.

To adapt or inflect actions or plans in response to changing conditions.

Ví dụ
03

Để thực hiện một thay đổi nhỏ hoặc chỉnh sửa một cái gì đó, thường để cải thiện mối quan hệ.

To make a small change or correction to something, often to improve it.

Ví dụ
04

Thay đổi hoặc điều chỉnh một cái gì đó để đạt được kết quả mong muốn.

To alter or modify something to achieve a desired result

Ví dụ
05

Điều chỉnh hoặc thích ứng một cái gì đó để phù hợp hơn với một mục đích cụ thể.

To adapt or adjust something to better suit a particular purpose

Ví dụ
06

Thực hiện một nhiệm vụ hoặc hành động để đáp ứng một nhu cầu hoặc yêu cầu.

To perform a task or action in response to a need or requirement

Ví dụ

Make an adjustment(Phrase)

mˈeɪk ˈæn ədʒˈʌstmənt
mˈeɪk ˈæn ədʒˈʌstmənt
01

Thích ứng để phù hợp với các điều kiện hoặc yêu cầu mới

To adapt to fit new conditions or requirements

Ví dụ
02

Sửa chữa hoặc tinh chỉnh một quy trình hoặc hệ thống

To correct or refine a process or system

Ví dụ
03

Thay đổi hoặc sửa đổi một chút gì đó

To change or modify something slightly

Ví dụ
04

Để sửa chữa hoặc điều chỉnh một vấn đề hoặc tình huống.

To rectify or correct an issue or situation

Ví dụ
05

Thực hiện hành động để thay đổi hoặc cải thiện điều gì đó.

To take action to change or improve something

Ví dụ
06

Để tinh chỉnh hoặc cải tiến các quy trình hoặc hệ thống.

To finetune or enhance processes or systems

Ví dụ

Make an adjustment(Noun)

mˈeɪk ˈæn ədʒˈʌstmənt
mˈeɪk ˈæn ədʒˈʌstmənt
01

Một sự sửa đổi để cải thiện chức năng hoặc sự phù hợp.

A modification to improve functionality or fit

Ví dụ
02

Một sự nhượng bộ hoặc thỏa hiệp trong một cuộc đàm phán.

A concession or compromise in a negotiation

Ví dụ
03

Một thay đổi hoặc điều chỉnh nhỏ đối với một cái gì đó.

A small change or correction made to something

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh