Anh - Việt

Bản dịch của từ Spaced trong tiếng Việt

spaced

VerbAdjectiveIdiom

spaced (Verb)

/spˈeɪst/
/spˈeɪst/
AI

Nghĩa 01 · Sắp xếp hai hoặc nhiều vật/điểm ở khoảng cách nhất định so với nhau, để chúng không quá gần nhau.

Sắp xếp hai hoặc nhiều vật/điểm ở khoảng cách nhất định so với nhau, để chúng không quá gần nhau.

arrange two or more items at a distance from each other.

Ví dụ
Đảm bảo để lại đủ khoảng cách giữa mỗi đoạn văn trong bài luận.Make sure to leave enough space between each paragraph in essays.
Tránh viết quá gần nhau vì điều này có thể làm cho bài viết của bạn đông đúc.Avoid writing too closely together as it can make your writing crowded.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của spaced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

space

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spaced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spaced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spaces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

spacing

spaced (Adjective)

/speɪst/
/speɪst/
AI

Nghĩa 01 · Được chia ra thành các khoảng trống hoặc khe; có khoảng cách giữa các phần.

Được chia ra thành các khoảng trống hoặc khe; có khoảng cách giữa các phần.

divided into or consisting of spaces.

Ví dụ
Khu vực ngồi rộng rãi và được phân cách tốt cho giữ khoảng cách xã hội.The seating area was spacious and well-spaced for social distancing.
Các bàn được sắp xếp chật chội, không được phân cách đúng cách.The tables were tightly packed, not spaced out properly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

spaced (Idiom)

/speɪst/
/speɪst/
AI

Nghĩa 01 · Cụm từ này nghĩa là ai đó mất liên hệ với thực tế, suy nghĩ hoặc hành động như không tỉnh táo, lơ mơ, hoặc không nhận thức đúng về những gì đang xảy ra xung quanh.

Cụm từ này nghĩa là ai đó mất liên hệ với thực tế, suy nghĩ hoặc hành động như không tỉnh táo, lơ mơ, hoặc không nhận thức đúng về những gì đang xảy ra xung quanh.

out of touch with reality or losing touch with reality.

Ví dụ
Cô ấy dường như mất liên lạc trong bài thi nói.She seems spaced out during the speaking test.
Anh ấy không mất liên lạc trong bài luận viết của mình.He was not spaced out in his written essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh