Anh - Việt

Bản dịch của từ Spaces trong tiếng Việt

spaces

Noun

spaces (Noun)

/spˈeɪsɪz/
/spˈeɪsɪz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “space” (khoảng trống, không gian). Dùng để chỉ nhiều khoảng trống, nhiều vùng không gian hoặc nhiều chỗ trống.

Dạng số nhiều của “space” (khoảng trống, không gian). Dùng để chỉ nhiều khoảng trống, nhiều vùng không gian hoặc nhiều chỗ trống.

plural of space.

Ví dụ
Nhiều người cần không gian mở cho các buổi gặp gỡ và sự kiện.Many people need open spaces for social gatherings and events.
Không phải tất cả các thành phố đều cung cấp đủ không gian công cộng cho các hoạt động cộng đồng.Not all cities provide enough public spaces for community activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của spaces (Noun)

SingularPlural

space

spaces

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh