Bản dịch của từ Temperature unstable container trong tiếng Việt

Temperature unstable container

Noun [U/C] Adjective Noun [C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Temperature unstable container(Noun)

tˈɛmpərətʃɐ ˈʌnstəbəl kəntˈeɪnɐ
ˈtɛmpɝətʃɝ ˈənstəbəɫ ˈkɑnˈteɪnɝ
01

Năng lượng động lực trung bình của các phân tử trong một chất ảnh hưởng đến trạng thái của nó.

The average kinetic energy of the particles in a substance which affects its state of matter

Ví dụ
02

Một thước đo mức độ ấm áp hoặc lạnh lẽo của một vật thể hoặc chất liệu

A measure of the degree of warmth or coldness of an object or substance

Ví dụ
03

Một thiết bị dùng để đo nhiệt độ.

A device used to measure temperature

Ví dụ

Temperature unstable container(Adjective)

tˈɛmpərətʃɐ ˈʌnstəbəl kəntˈeɪnɐ
ˈtɛmpɝətʃɝ ˈənstəbəɫ ˈkɑnˈteɪnɝ
01

Một thước đo mức độ ấm áp hoặc lạnh của một vật thể hoặc chất.

Subject to change or fluctuation not steady

Ví dụ
02

Năng lượng động học trung bình của các hạt trong một chất có ảnh hưởng đến trạng thái vật chất của nó.

Not stable prone to variation

Ví dụ
03

Một thiết bị được sử dụng để đo nhiệt độ

Characterized by lack of reliability or predictability

Ví dụ

Temperature unstable container(Noun Countable)

tˈɛmpərətʃɐ ˈʌnstəbəl kəntˈeɪnɐ
ˈtɛmpɝətʃɝ ˈənstəbəɫ ˈkɑnˈteɪnɝ
01

Một thiết bị được sử dụng để đo nhiệt độ

A vessel especially one used for scientific or technical purposes

Ví dụ
02

Một thước đo mức độ ấm áp hoặc lạnh của một vật thể hoặc chất.

A container typically used to hold liquids or materials can be stable or unstable in design

Ví dụ
03

Năng lượng động học trung bình của các phân tử trong một chất ảnh hưởng đến trạng thái của nó.

A receptacle or enclosure for holding or storing items

Ví dụ

Temperature unstable container(Noun Uncountable)

tˈɛmpərətʃɐ ˈʌnstəbəl kəntˈeɪnɐ
ˈtɛmpɝətʃɝ ˈənstəbəɫ ˈkɑnˈteɪnɝ
01

Một thước đo mức độ nóng hoặc lạnh của một vật hay chất.

The quality of being unstable variability or lack of equilibrium

Ví dụ
02

Một thiết bị dùng để đo nhiệt độ.

The characteristic of an environment or system that can change unexpectedly

Ví dụ
03

Năng lượng động học trung bình của các hạt trong một chất ảnh hưởng đến trạng thái của nó.

A state of being not firmly fixed or steady

Ví dụ