Bản dịch của từ Bracket trong tiếng Việt
Bracket

Bracket (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sơ đồ (biểu đồ nhánh) cho thấy thứ tự các trận đấu trong một giải thể thao, thường dùng để theo dõi ai đấu với ai và dự đoán ai sẽ đi tiếp hoặc vô địch.
A diagram representing the sequence of matches in a sports tournament especially as used for making predictions about its outcome.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bracket (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đặt từ, cụm từ hoặc số vào trong dấu ngoặc (ví dụ: dấu ngoặc đơn hoặc vuông) để tách hoặc chú thích chúng.
Enclose words or figures in brackets.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xác định khoảng cách hoặc vị trí mục tiêu bằng cách bắn hai phát thử — một phát ngắn hơn mục tiêu (trượt trước) và một phát dài hơn mục tiêu (vượt qua) — để từ đó biết mục tiêu nằm trong khoảng nào.
Establish the range of a target by firing two preliminary shots one short of the target and the other beyond it.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Cụm từ "bracket" có nghĩa là "dấu ngoặc" trong ngữ cảnh toán học và lập trình, thường dùng để nhóm các phần tử hoặc chỉ định trật tự ưu tiên. Trong tiếng Anh British, "bracket" thường được dùng để chỉ dấu ngoặc đơn hoặc ngoặc kép, trong khi tiếng Anh American thường nhấn mạnh đến sự khác biệt giữa ngoặc đơn (' ') và ngoặc kép (" "). Về mặt ngữ âm, phát âm của từ này gần như giống nhau giữa hai biến thể nhưng có thể có sự khác nhau nhỏ về ngữ điệu.
Họ từ
Cụm từ "bracket" có nghĩa là "dấu ngoặc" trong ngữ cảnh toán học và lập trình, thường dùng để nhóm các phần tử hoặc chỉ định trật tự ưu tiên. Trong tiếng Anh British, "bracket" thường được dùng để chỉ dấu ngoặc đơn hoặc ngoặc kép, trong khi tiếng Anh American thường nhấn mạnh đến sự khác biệt giữa ngoặc đơn (' ') và ngoặc kép (" "). Về mặt ngữ âm, phát âm của từ này gần như giống nhau giữa hai biến thể nhưng có thể có sự khác nhau nhỏ về ngữ điệu.
