Anh - Việt

Bản dịch của từ Bumps trong tiếng Việt

bumps

Noun

bumps (Noun)

/bˈʌmps/
/bˈʌmps/
AI

Nghĩa 01

Số nhiều của “bump”; chỉ các cục, u, vết lồi hoặc chỗ gồ lên trên bề mặt (ví dụ trên da, đường, hoặc đồ vật).

plural of bump.

Ví dụ
Bài tiểu luận của cô ấy có một số chỗ gồ ghề, nhưng tổng thể là viết tốt.Her essay had a few bumps, but overall it was well-written.
Không có chỗ gồ ghề nào trong bài thi nói của anh ấy; anh ấy trả lời một cách tự tin.There were no bumps in his speaking test; he answered confidently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(ở Anh) nghi thức mừng sinh nhật bằng cách nốc (ném) người được mừng lên không vài lần đập nhẹ xuống ghế hoặc mặt đất; còn gọi là "ném lên không" để chúc mừng.

Britain with the The ritual tossing of someone into the air to celebrate their birthday.

Ví dụ
Cô ấy rất vui khi bạn bè của cô ấy đưa cô ấy nhảy mừng sinh nhật.She was thrilled when her friends gave her birthday bumps.
Họ không bao giờ thích việc đưa ai nhảy mừng sinh nhật tại bữa tiệc.They never enjoy giving birthday bumps to anyone at the party.

Dạng danh từ của bumps (Noun)

SingularPlural

bump

bumps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh