Anh - Việt

Bản dịch của từ Rested trong tiếng Việt

rested

Adjective

rested (Adjective)

/ˈrɛ.stɪd/
/ˈrɛ.stɪd/
AI

Nghĩa 01

Chỉ trạng thái đã được nghỉ ngơi đầy đủ, thấy khỏe lại hoặc phục hồi năng lượng sau khi mệt mỏi.

usually with well recovered.

Ví dụ
Sau một tuần dài, tôi cảm thấy hồi phục và sẵn sàng cho các sự kiện xã hội.After a long week, I felt rested and ready for social events.
Tôi không được hồi phục sau khi tham dự ba bữa tiệc trong một đêm.I am not rested after attending three parties in one night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của rested (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

rested

đã nghỉ

more rested

nghỉ ngơi nhiều hơn

most rested

nghỉ ngơi nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh