Anh - Việt

Bản dịch của từ Tenders trong tiếng Việt

tenders

NounVerb

tenders (Noun)

/tˈɛndɚz/
/tˈɛndɚz/
AI

Nghĩa 01

Một lời đề nghị chính thức để mua một thứ gì đó, thường là lời đề nghị từ một công ty hoặc nhà thầu.

A formal offer to buy something typically one made by a company or a contractor.

Ví dụ
Thành phố đã nhận năm hồ sơ dự thầu cho dự án trung tâm cộng đồng mới.The city received five tenders for the new community center project.
Không có hồ sơ dự thầu nào được nộp cho việc cải tạo công viên địa phương năm nay.No tenders were submitted for the local park renovation this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một lời mời đấu thầu một dự án hoặc hợp đồng.

An invitation to bid for a project or contract.

Ví dụ
Thành phố đã phát hành mười đơn đấu thầu cho các công viên cộng đồng năm nay.The city issued ten tenders for new community parks this year.
Nhiều doanh nghiệp địa phương đã không nộp đơn đấu thầu cho dự án.Many local businesses did not submit tenders for the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một loại thuyền nhỏ dùng để vận chuyển người hoặc hàng hóa.

A type of small boat used for transporting people or goods.

Ví dụ
Những chiếc xuồng chở hàng hóa đến hòn đảo sau cơn bão tuần trước.The tenders transported supplies to the island after the storm last week.
Nhiều chiếc xuồng không hoạt động trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.Many tenders do not operate during harsh weather conditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của tenders (Noun)

SingularPlural

tender

tenders

tenders (Verb)

/tˈɛndɚz/
/tˈɛndɚz/
AI

Nghĩa 01

Cho hoặc trao cái gì đó.

To give or hand over something.

Ví dụ
Cộng đồng hỗ trợ các gia đình địa phương cần giúp đỡ hàng tháng.The community tenders support to local families in need every month.
Họ không cung cấp sự hỗ trợ trong mùa lễ hội năm nay.They do not tenders assistance during the holiday season this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chăm sóc cái gì đó; trông nom hoặc cung cấp.

To take care of something to look after or provide for.

Ví dụ
Cộng đồng chăm sóc nhu cầu của các gia đình địa phương trong khủng hoảng.The community tends to the needs of local families during crises.
Họ không chăm sóc cho người vô gia cư trong khu vực của họ.They do not tend to homeless people in their area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cung cấp chính thức hoặc trình bày cái gì đó; nộp.

To offer formally or to present something to submit.

Ví dụ
Thành phố cung cấp hỗ trợ cho các tổ chức từ thiện địa phương hàng năm.The city tenders support for local charities every year.
Cộng đồng không thường xuyên đề xuất các chương trình xã hội mới.The community does not tender proposals for new social programs often.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tenders (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tender

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tendered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tendered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tenders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tendering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh