Bản dịch của từ Through trong tiếng Việt

Through

Adverb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Through(Adverb)

θruː
θruː
01

Từ “through” ở dạng trạng từ thường diễn tả hành động hoặc trạng thái đi xuyên qua, hoàn tất hoặc suốt trong suốt một khoảng thời gian/không gian. Nghĩa phổ biến: “qua”, “từng phần xuyên suốt”, “suốt (toàn bộ)”.

Through, through, through, throughout.

通过,贯穿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng để diễn tả hành động kiểm tra, xem xét kỹ từng phần hoặc toàn bộ một tập hợp, danh mục hoặc ấn phẩm (ví dụ: xem qua danh sách, rà soát kho hàng, lướt qua một tạp chí).

So as to inspect all or part of (a collection, inventory, or publication)

检查或浏览一部分或全部的内容

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Diễn tả hành động hoặc quá trình đang tiếp tục cho đến khi hoàn thành; nghĩa là 'đang trải qua' hoặc 'cho tới khi xong'. Dùng khi nói một việc, giai đoạn, hoặc thời gian đang được thực hiện liên tục cho tới lúc kết thúc.

Continuing in time towards completion of (a process or period)

持续到完成

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Đến và bao gồm (một điểm cụ thể trong một thứ tự nào đó); diễn tả phạm vi đến tận điểm được nêu.

Up to and including (a particular point in an ordered sequence)

直到(某个特定点)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Di chuyển từ một phía của một lỗ, kênh hoặc địa điểm và ra ở phía bên kia; đi xuyên qua cái gì đó.

Moving in one side and out of the other side of (an opening, channel, or location)

穿过

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Diễn tả việc đạt được điều gì đó thông qua một quá trình, phương thức hoặc bước trung gian; tức là 'bằng cách' hoặc 'thông qua' một phương pháp/giai đoạn nào đó.

By means of (a process or intermediate stage)

通过某个过程或阶段

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Được kết nối bằng điện thoại (thường nói về việc nói chuyện hoặc liên lạc qua điện thoại).

So as to be connected by telephone.

通过电话联系

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Through(Adjective)

ɵɹˈu
ɵɹˈu
01

(miêu tả một phòng) chạy suốt chiều dài của tòa nhà, có cửa ở hai đầu hoặc mở thông hai phía, nghĩa là phòng kéo dài từ bên này sang bên kia của toà nhà.

(of a room) running the whole length of a building.

贯通的房间

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dùng cho đội hoặc vận động viên) đã giành quyền đi tiếp vào vòng sau của một cuộc thi hoặc giải đấu.

(of a team or competitor) having successfully passed to the next stage of a competition.

晋级的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Không còn cơ hội hoặc triển vọng cho mối quan hệ, giao dịch hoặc thành công trong tương lai; chắc chắn chấm dứt và không thể tiếp tục.

Having no prospect of any future relationship, dealings, or success.

没有未来的关系或机会

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Trong ngữ cảnh giao thông công cộng: có hiệu lực hoặc tiếp tục chạy đến điểm đến cuối cùng (không cần chuyển hoặc kết thúc giữa chừng).

(with reference to public transport) continuing or valid to the final destination.

有效到终点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh