timed
timed (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của timed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | time |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | timed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | timed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | times |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | timing |
timed (Adjective)
Nghĩa 01 · Mô tả âm nhạc có nhịp điệu đều, đo bằng nhịp chuẩn (ví dụ theo máy đánh nhịp/metronome); tức là bài/đoạn nhạc có nhịp rõ ràng và ổn định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Timed" là một tính từ mô tả trạng thái được thực hiện trong một khoảng thời gian quy định hoặc được đo lường chính xác. Trong tiếng Anh, từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến các bài kiểm tra, sự kiện thể thao hoặc các cuộc thi yêu cầu thời gian. Phân biệt giữa tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English), từ "timed" không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết giữa hai biến thể này. Tuy nhiên, phát âm có thể thay đổi chút đỉnh tùy theo ngữ điệu và khu vực.