Anh - Việt

Bản dịch của từ Timed trong tiếng Việt

timed

VerbAdjective

timed (Verb)

/tˈaɪmd/
/tˈaɪmd/
AI

Nghĩa 01 · Đo hoặc ghi lại khoảng thời gian mà một quá trình hoặc hoạt động tiêu tốn.

Đo hoặc ghi lại khoảng thời gian mà một quá trình hoặc hoạt động tiêu tốn.

to measure or record the time taken by a process or activity.

Ví dụ
Cô ấy đo thời gian luyện tập nói IELTS để cải thiện lưu loát.She timed her IELTS speaking practice to improve her fluency.
Anh ấy không đo thời gian các bài viết, nên đã hết thời gian.He didn't time his writing tasks, so he ran out of time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của timed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

time

V2

Quá khứ đơn

Past simple

timed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

timed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

times

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

timing

timed (Adjective)

/taɪmd/
/taɪmd/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả âm nhạc có nhịp điệu đều, đo bằng nhịp chuẩn (ví dụ theo máy đánh nhịp/metronome); tức là bài/đoạn nhạc có nhịp rõ ràng và ổn định.

Mô tả âm nhạc có nhịp điệu đều, đo bằng nhịp chuẩn (ví dụ theo máy đánh nhịp/metronome); tức là bài/đoạn nhạc có nhịp rõ ràng và ổn định.

of music having a regularly metrical rhythm typically with a metronome marking.

Ví dụ
Bài biểu diễn được định thời của anh ấy trong cuộc thi âm nhạc đã gây ấn tượng với các giám khảo.His timed performance in the music competition impressed the judges.
Cô ấy gặp khó khăn trong việc duy trì nhịp đồ định thời trong buổi tập ban nhạc.She struggled with keeping a timed rhythm during the band rehearsal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh