Anh - Việt

Bản dịch của từ Times trong tiếng Việt

times

Noun

times (Noun)

/tˈaɪmz/
/taɪmz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của 'time' (lần, thời gian). Thường dùng để chỉ nhiều lần xảy ra của một sự việc hoặc nhiều khoảng thời gian khác nhau.

Dạng số nhiều của 'time' (lần, thời gian). Thường dùng để chỉ nhiều lần xảy ra của một sự việc hoặc nhiều khoảng thời gian khác nhau.

plural of time.

Ví dụ
Nhiều lần, mạng xã hội ảnh hưởng đến ý kiến công chúng về các vấn đề quan trọng.Many times, social media influences public opinion on important issues.
Cuộc khảo sát không hỏi về thời gian mọi người sử dụng mạng xã hội.The survey did not ask about times people use social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ý chỉ những trải nghiệm, sự kiện và hành trình trong cuộc đời hoặc quá khứ của một người; tức là cuộc sống, hồi ức hoặc tiểu sử cá nhân.

Ý chỉ những trải nghiệm, sự kiện và hành trình trong cuộc đời hoặc quá khứ của một người; tức là cuộc sống, hồi ức hoặc tiểu sử cá nhân.

A persons experiences or biography.

Ví dụ
Thời gian của cô ấy ở đại học đã hình thành quan điểm về công bằng xã hội.Her times in college shaped her views on social justice.
Nhiều lần, anh ấy cảm thấy cô đơn trong các tình huống xã hội.Many times, he felt isolated in social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Bối cảnh hoặc tình hình trong một thời điểm nhất định; những hoàn cảnh, điều kiện đặc trưng của một thời kỳ nào đó.

Bối cảnh hoặc tình hình trong một thời điểm nhất định; những hoàn cảnh, điều kiện đặc trưng của một thời kỳ nào đó.

The circumstances of a certain time.

Ví dụ
Nhiều lần, mạng xã hội ảnh hưởng đến ý kiến và quyết định của chúng ta.Many times, social media influences our opinions and decisions.
Không có đủ thời gian cho những cuộc trò chuyện ý nghĩa trong cuộc sống bận rộn của chúng ta.There are not enough times for meaningful conversations in our busy lives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của times (Noun)

SingularPlural

time

times

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh