Bản dịch của từ Transcendentalism trong tiếng Việt

Transcendentalism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transcendentalism(Noun)

tɹænsɛndˈɛntlɪzəm
tɹænsɛndˈɛntlɪzəm
01

Một hệ thống được phát triển bởi Immanuel Kant, dựa trên ý tưởng rằng, để hiểu bản chất của thực tế, trước tiên người ta phải xem xét và phân tích quá trình lý luận chi phối bản chất của trải nghiệm.

A system developed by Immanuel Kant based on the idea that in order to understand the nature of reality one must first examine and analyse the reasoning process which governs the nature of experience.

Ví dụ
02

Một phong trào triết học và xã hội duy tâm phát triển ở New England vào khoảng năm 1836 để phản ứng lại chủ nghĩa duy lý. Bị ảnh hưởng bởi chủ nghĩa lãng mạn, chủ nghĩa Platon và triết học Kant, nó dạy rằng thần thánh lan tỏa khắp thiên nhiên và nhân loại, đồng thời các thành viên của nó có quan điểm tiến bộ về nữ quyền và đời sống cộng đồng. Ralph Waldo Emerson và Henry David Thoreau là những nhân vật trung tâm.

An idealistic philosophical and social movement which developed in New England around 1836 in reaction to rationalism Influenced by romanticism Platonism and Kantian philosophy it taught that divinity pervades all nature and humanity and its members held progressive views on feminism and communal living Ralph Waldo Emerson and Henry David Thoreau were central figures.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ