yoke
yoke (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của yoke (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
yoke | yokes |
yoke (Verb)
Nghĩa 01
Tấn công ai đó bằng cách siết cổ hoặc bóp cổ, cố gắng làm họ nghẹt thở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của yoke (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | yoke |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | yoked |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | yoked |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | yokes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | yoking |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "yoke" trong tiếng Anh chỉ một thiết bị dùng để kết nối hai con vật, thường là bò, nhằm kéo một vật nặng như xe hoặc cày. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "yoke" có cách viết và phát âm tương tự, tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, từ này có thể mang nghĩa biểu tượng như trong văn chương, thể hiện sự gánh nặng hay ràng buộc. Ở cả hai phiên bản, từ này cũng thường xuất hiện trong các thuật ngữ về nông nghiệp và kinh tế.