Bản dịch của từ Behind trong tiếng Việt

Behind

Preposition Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Behind(Preposition)

bɪˈhaɪnd
bɪˈhaɪnd
01

Đằng sau, phía sau.

Behind, behind.

Ví dụ
02

Ở hoặc ở phía xa của (cái gì đó), thường là để bị nó che giấu.

At or to the far side of (something), typically so as to be hidden by it.

Ví dụ
03

Theo sau hoặc lùi xa hơn (một thành viên khác của nhóm đang di chuyển)

Following or further back than (another member of a moving group)

Ví dụ
04

Để hỗ trợ hoặc đưa ra hướng dẫn cho (người khác)

In support of or giving guidance to (someone else)

Ví dụ
05

Sau sự ra đi hoặc cái chết của (ai đó)

After the departure or death of (someone)

Ví dụ
06

Kém tiến bộ hơn (ai đó hoặc cái gì đó) về thành tích hoặc sự phát triển.

Less advanced than (someone or something) in achievement or development.

Ví dụ
07

Có điểm thấp hơn (đối thủ khác)

Having a lower score than (another competitor)

Ví dụ

Behind(Noun)

bɪhˈɑɪnd
bɪhˈɑɪnd
01

Một cú đá đưa bóng qua đường biên ngang hoặc một cú chạm bóng đưa bóng vào giữa các cột bên trong, ghi một điểm.

A kick that sends the ball over a behind line, or a touch that sends it between the inner posts, scoring one point.

Ví dụ
02

Mông của một người.

A person's buttocks.

Ví dụ

Dạng danh từ của Behind (Noun)

SingularPlural

Behind

Behinds

Behind(Adverb)

bɪhˈɑɪnd
bɪhˈɑɪnd
01

Ở một nơi cụ thể sau khi rời đi hoặc sau khi những người khác đã chuyển đi.

In a particular place after leaving or after others have moved on.

Ví dụ
02

Lùi lại xa hơn các thành viên khác trong nhóm di chuyển.

Further back than other members of a moving group.

Ví dụ
03

(trong một cuộc thi hoặc trận đấu) có số điểm thấp hơn đội đối phương.

(in a contest or match) having a score lower than that of the opposing team.

Ví dụ
04

Chậm hoàn thành nhiệm vụ.

Late in accomplishing a task.

Ví dụ
05

Tại hoặc về phía xa của một cái gì đó.

At or to the far side of something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ