Bản dịch của từ Blind trong tiếng Việt
Blind

Blind (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thiếu sự nhận thức, nhạy bén hoặc khả năng đánh giá; không nhìn thấy được hoặc không biết/không để ý tới điều gì đó (theo nghĩa bóng: vô tình, không suy xét).
Lacking perception, awareness, or judgement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Blind (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Blind (Adverb)
Blind (Verb)
(động từ) Lái hoặc di chuyển rất nhanh và nguy hiểm, không kiểm soát được; lao vút đi với tốc độ cao gây rủi ro.
Move very fast and dangerously.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khiến ai đó không thể nhìn thấy được, có thể là tạm thời hoặc vĩnh viễn.
Cause (someone) to be unable to see, permanently or temporarily.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm cho ai đó mất khả năng hiểu biết, phán đoán hoặc nhận thức; khiến ai đó không nhìn thấy được sự thật hoặc bị che mờ lý trí.
Deprive (someone) of understanding, judgement, or perception.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
