Anh - Việt

Bản dịch của từ Scratched trong tiếng Việt

scratched

Adjective

scratched (Adjective)

/skrætʃt/
/skrætʃt/
AI

Nghĩa 01

Có vết do cào, làm xước; có bề mặt bị cào hoặc xước lên.

Produced by scratching.

Ví dụ
Bề mặt bị xước của bàn trông rất không hấp dẫn tại bữa tiệc.The scratched surface of the table looked very unappealing at the party.
Bức tường bị xước không gây ấn tượng với khách tại sự kiện xã hội.The scratched wall did not impress the guests at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh