Bản dịch của từ Welcome dancing trong tiếng Việt

Welcome dancing

Noun [U/C] Verb Adjective Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Welcome dancing(Noun)

wˈɛlkʌm dˈɑːnsɪŋ
ˈwɛɫˌkəm ˈdænsɪŋ
01

Một sự tiếp đón hoặc chào đón dành cho ai đó

A reception or greeting given to someone

Ví dụ
02

Một hành động chào hỏi ai đó một cách thân thiện

An act of greeting someone in a friendly manner

Ví dụ
03

Một sự kết hợp các động tác theo nhạc thường được trình diễn cho khán giả

A combination of movements to music usually performed for an audience

Ví dụ

Welcome dancing(Verb)

wˈɛlkʌm dˈɑːnsɪŋ
ˈwɛɫˌkəm ˈdænsɪŋ
01

Một sự chào đón hoặc tiếp đón dành cho ai đó

To perform a series of movements or steps as part of a dance

Ví dụ
02

Một sự kết hợp giữa các bước nhảy theo nhạc, thường được trình diễn trước công chúng

To take part in a social dance

Ví dụ
03

Một hành động chào hỏi ai đó một cách thân thiện

To engage in the activity of moving rhythmically to music

Ví dụ

Welcome dancing(Adjective)

wˈɛlkʌm dˈɑːnsɪŋ
ˈwɛɫˌkəm ˈdænsɪŋ
01

Hành động chào đón ai đó một cách thân thiện

Giving a sense of welcome amiable and inviting

Ví dụ
02

Một sự tiếp đón hoặc chào đón ai đó

Describing a pleasing or agreeable atmosphere

Ví dụ
03

Một sự kết hợp của các động tác theo nhạc thường được biểu diễn trước một khán giả

Being friendly and hospitable

Ví dụ

Welcome dancing(Noun Countable)

wˈɛlkʌm dˈɑːnsɪŋ
ˈwɛɫˌkəm ˈdænsɪŋ
01

Một buổi tiếp đón hoặc lời chào dành cho ai đó

A place where people gather to dance typically a nightclub or ballroom

Ví dụ
02

Một hành động chào hỏi ai đó một cách thân thiện

A social event for dancing often organized for enjoyment or celebration

Ví dụ
03

Một sự kết hợp các động tác theo điệu nhạc thường được biểu diễn trước khán giả

A specific style or form of dance

Ví dụ