Bản dịch của từ Amplify infrastructure outlay trong tiếng Việt

Amplify infrastructure outlay

Verb Noun [U/C] Noun [C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amplify infrastructure outlay(Verb)

ˈæmplɪfˌaɪ ˌɪnfrɐstrˈʌktʃɐ ˈaʊtleɪ
ˈæmpɫəˌfaɪ ˌɪnfrəˈstrəktʃɝ ˈaʊtˌɫeɪ
01

Tăng âm lượng, đặc biệt là sử dụng bộ khuếch đại.

To increase the volume of sound especially using an amplifier

Ví dụ
02

Để trình bày chi tiết hơn hoặc cung cấp thêm thông tin về điều gì đó.

To elaborate on or give further details about something

Ví dụ
03

Để làm cho điều gì đó trở nên mãnh liệt hơn hoặc mạnh mẽ hơn.

To make something more intense or stronger

Ví dụ

Amplify infrastructure outlay(Noun)

ˈæmplɪfˌaɪ ˌɪnfrɐstrˈʌktʃɐ ˈaʊtleɪ
ˈæmpɫəˌfaɪ ˌɪnfrəˈstrəktʃɝ ˈaʊtˌɫeɪ
01

Làm cho cái gì đó mạnh mẽ hơn hoặc mãnh liệt hơn

A device used to increase the strength of a signal

Ví dụ
02

Để giải thích rõ hơn hoặc cung cấp thêm thông tin về một vấn đề nào đó.

The process of making something larger or more significant

Ví dụ
03

Tăng cường âm lượng, đặc biệt là thông qua việc sử dụng bộ khuếch đại.

The act of amplifying something

Ví dụ

Amplify infrastructure outlay(Noun Countable)

ˈæmplɪfˌaɪ ˌɪnfrɐstrˈʌktʃɐ ˈaʊtleɪ
ˈæmpɫəˌfaɪ ˌɪnfrəˈstrəktʃɝ ˈaʊtˌɫeɪ
01

Tăng âm lượng, đặc biệt là sử dụng bộ khuếch đại.

The infrastructure necessary for providing services or support

Ví dụ
02

Làm cho một cái gì đó trở nên mãnh liệt hơn hoặc mạnh mẽ hơn.

A system of public works

Ví dụ
03

Để giải thích hoặc cung cấp thêm chi tiết về một điều gì đó.

The underlying framework or foundation for an operation

Ví dụ

Amplify infrastructure outlay(Noun Uncountable)

ˈæmplɪfˌaɪ ˌɪnfrɐstrˈʌktʃɐ ˈaʊtleɪ
ˈæmpɫəˌfaɪ ˌɪnfrəˈstrəktʃɝ ˈaʊtˌɫeɪ
01

Để làm cho một điều gì đó trở nên mãnh liệt hơn hoặc mạnh mẽ hơn.

An expenditure for a particular purpose

Ví dụ
02

Tăng âm lượng, đặc biệt là sử dụng bộ khuếch đại.

The total amount of money spent on a specific project or service

Ví dụ
03

Để giải thích hoặc cung cấp thêm chi tiết về một điều gì đó

A budget allocation for a given initiative

Ví dụ