Bản dịch của từ Analemma trong tiếng Việt

Analemma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Analemma(Noun)

ænˈlɛmə
ænˈlɛmə
01

Analemma là hình dạng mà Mặt Trời (hoặc các thiên thể) tạo thành trên một mặt phẳng khi ta ghi lại vị trí của nó vào cùng một giờ mỗi ngày trong suốt một năm — thường là một hình giống số 8 kéo dài. Thuật ngữ này dùng trong thiên văn học và lịch sử chiếu hình bầu trời lên mặt phẳng kinh tuyến.

An orthographical projection of the celestial sphere on to the plane of the meridian the observer being supposed to be at an infinite distance at the east or west point of the horizon In later use chiefly historical frequently attributive.

日轨图

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bộ phận hoặc dụng cụ được thiết kế dựa trên hình chiếu “analemma” (hình số 8 mà Mặt Trời tạo ra trên bầu trời khi đánh dấu vị trí vào cùng một giờ mỗi ngày trong một năm). Nói cách khác, đó là phần hay thiết bị dùng nguyên lý hình số 8 của analemma để xác định vị trí Mặt Trời hoặc ghi lại đường đi của nó theo thời gian.

An instrument or part constructed on the basis of the analemma projection.

基于太阳位置变化的仪器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một đường hoặc thang đo được vẽ trên quả địa cầu hoặc trên đồng hồ mặt trời thể hiện vị trí thay đổi của Mặt Trời thực theo suốt một năm. Dạng hình số 8 kéo dài (analemma) cho thấy quỹ đạo biểu kiến của Mặt Trời theo mùa.

A scale drawn on a terrestrial globe showing the changing position of the true sun over the course of a year a similar item on a sundial.

年轮图,显示太阳位置随时间变化的曲线。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Đường cong hình số tám không đối xứng xuất hiện trên bầu trời nếu ta ghi lại vị trí của Mặt Trời vào đúng giờ thiên văn (khoảng giữa trưa) trong các ngày liên tiếp của một năm tại một địa điểm cố định. Đó là biểu đồ cho thấy sự dịch chuyển biểu kiến của Mặt Trời theo thời gian trong năm.

The asymmetrical figureofeight curve that can be traced in the sky at a given place showing the position of the sun at mean solar noon on successive days of a year.

在特定地点记录太阳在一年中每一天的中午位置所形成的非对称的八字曲线。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh