Anh - Việt

Bản dịch của từ Clears trong tiếng Việt

clears

AdjectiveVerb

clears (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · rõ ràng trong giai điệu hoặc âm thanh.

rõ ràng trong giai điệu hoặc âm thanh.

clear in tone or sound.

Ví dụ
Giọng của ca sĩ rất trong trẻo trong buổi hòa nhạc thứ Bảy vừa qua.The singer's voice clears beautifully during the concert last Saturday.
Người phát biểu không phát âm rõ ràng trong cuộc họp cộng đồng.The speaker does not clear his tone at the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · trong suốt; dễ nhìn xuyên qua.

trong suốt; dễ nhìn xuyên qua.

transparent easy to see through.

Ví dụ
Hồ nước trong đến nỗi chúng tôi thấy cá bơi dễ dàng.The lake was so clear, we saw fish swimming easily.
Nước trong dòng sông không trong sau cơn mưa.The water in the river is not clear after the rain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · thoát khỏi sự mơ hồ hoặc không chắc chắn.

thoát khỏi sự mơ hồ hoặc không chắc chắn.

free from ambiguity or uncertainty.

Ví dụ
Báo cáo làm rõ sự nhầm lẫn về tác động của mạng xã hội đến thanh niên.The report clears up the confusion about social media's impact on youth.
Các phát hiện không làm rõ bất kỳ nghi ngờ nào về bất bình đẳng xã hội trong giáo dục.The findings do not clears any doubts regarding social inequality in education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

clears (Verb)

/klˈɪɹz/
/klˈɪɹz/
AI

Nghĩa 01 · làm cho (cái gì) rõ ràng hoặc dễ hiểu hơn.

làm cho (cái gì) rõ ràng hoặc dễ hiểu hơn.

make something clear or easier to understand.

Ví dụ
Giáo viên làm rõ sự nhầm lẫn về mạng xã hội trong lớp.The teacher clears the confusion about social media in class.
Báo cáo không làm rõ các vấn đề liên quan đến bất bình đẳng xã hội.The report does not clears the issues related to social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · trở nên không có mây hoặc sương mù.

trở nên không có mây hoặc sương mù.

become free of clouds or mist.

Ví dụ
Bầu trời trong xanh trong sự kiện cộng đồng tại Công viên Trung tâm.The sky clears during the community event in Central Park.
Thời tiết không trong xanh cho buổi gặp gỡ xã hội cuối tuần này.The weather does not clear for the social gathering this weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · loại bỏ (gánh nặng hoặc trở ngại)

loại bỏ (gánh nặng hoặc trở ngại)

remove a burden or obstacle.

Ví dụ
Chính sách mới xóa bỏ rào cản xã hội cho cộng đồng thiệt thòi ở Chicago.The new policy clears social barriers for underprivileged communities in Chicago.
Sáng kiến này không xóa bỏ tất cả các vấn đề xã hội trong thành phố.This initiative does not clear all social issues in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của clears (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

clear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cleared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cleared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

clears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

clearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh