Anh - Việt

Bản dịch của từ Majors trong tiếng Việt

majors

VerbNoun

majors (Verb)

/mˈeɪdʒɚz/
/mˈeɪdʒɚz/
AI

Nghĩa 01

chuyên sâu về một môn học cụ thể ở bậc đại học hoặc cao đẳng; chọn một ngành làm trọng tâm học tập chính trong chương trình đại học.

to concentrate on a particular subject in college or university.

Ví dụ
Nhiều sinh viên chuyên ngành xã hội học để hiểu rõ hành vi xã hội.Many students major in sociology to understand social behavior better.
Cô ấy không chuyên ngành tâm lý học; cô ấy thích học kinh doanh hơn.She does not major in psychology; she prefers business studies instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của majors (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

major

V2

Quá khứ đơn

Past simple

majored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

majored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

majors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

majoring

majors (Noun)

/mˈeɪdʒɚz/
/mˈeɪdʒɚz/
AI

Nghĩa 01

Ngành học mà một người chuyên ngành hoặc tập trung nghiên cứu ở trường đại học hoặc cao đẳng; môn học chính mà sinh viên chọn để học sâu.

the field of study in which a person specializes.

Ví dụ
Nhiều sinh viên chọn tâm lý học làm chuyên ngành ở đại học.Many students choose psychology as their major in college.
Không phải tất cả chuyên ngành đều dẫn đến công việc lương cao sau khi tốt nghiệp.Not all majors lead to high-paying jobs after graduation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của majors (Noun)

SingularPlural

major

majors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh