Anh - Việt

Bản dịch của từ Pumped trong tiếng Việt

pumped

Verb

pumped (Verb)

/pˈʌmpt/
/pˈʌmpt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “pump” (bơm). Dùng để chỉ hành động đã bơm hoặc đã đẩy chất lỏng/khí bằng máy bơm hoặc bằng tay.

simple past and past participle of pump.

Ví dụ
Họ đã bơm nước cho cộng đồng trong đợt hạn hán mùa hè năm ngoái.They pumped water for the community during the drought last summer.
Các tình nguyện viên đã không bơm đủ nguồn lực cho nơi trú ẩn địa phương.The volunteers did not pump enough resources for the local shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pumped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pump

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pumped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pumped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pumps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pumping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh