Bản dịch của từ Value financial support trong tiếng Việt

Value financial support

Noun [U/C] Noun [U] Adjective Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Value financial support(Noun)

vˈæljuː fɪnˈænʃəl səpˈɔːt
ˈvæɫju fɪˈnænʃəɫ ˈsəˌpɔrt
01

Sự coi trọng mà một thứ được xem là xứng đáng với tầm quan trọng, giá trị hoặc hữu ích của nó.

The regard that something is held to deserve the importance worth or usefulness of something

Ví dụ
02

Giá trị tiền tệ của một thứ là số tiền mà nó có thể được trao đổi.

The monetary worth of something the amount of money something can be exchanged for

Ví dụ
03

Trong lĩnh vực tài chính, giá trị của một tài sản hoặc công ty thường được định lượng thông qua giá trị thị trường của nó.

In finance the worth of an asset or company often quantified as its market value

Ví dụ

Value financial support(Noun Uncountable)

vˈæljuː fɪnˈænʃəl səpˈɔːt
ˈvæɫju fɪˈnænʃəɫ ˈsəˌpɔrt
01

Trong tài chính, giá trị của một tài sản hoặc công ty thường được định lượng bằng giá trị thị trường của nó.

A judgment of the importance or desirability of something to someone

Ví dụ
02

Giá trị tiền tệ của một thứ là số tiền mà thứ đó có thể được trao đổi.

The material or monetary worth of items in the context of financial matters

Ví dụ
03

Sự tôn trọng mà một điều gì đó được coi là có giá trị, sự quan trọng hoặc tính hữu ích của một thứ.

The principles standards or quality considered worthwhile or desirable in a person or society

Ví dụ

Value financial support(Adjective)

vˈæljuː fɪnˈænʃəl səpˈɔːt
ˈvæɫju fɪˈnænʃəɫ ˈsəˌpɔrt
01

Sự đánh giá mà một cái gì đó được cho là xứng đáng với tầm quan trọng, giá trị hoặc hữu ích của một điều gì đó.

Pertaining to the worth or importance of something significant

Ví dụ
02

Giá trị tiền tệ của một thứ là số tiền mà thứ đó có thể được hoán đổi.

Having qualities desirable or advantageous in the context of economic transactions

Ví dụ
03

Trong tài chính, giá trị của một tài sản hoặc công ty thường được định lượng qua giá trị thị trường của nó.

Indicative of high quality or merit worthy

Ví dụ

Value financial support(Phrase)

vˈæljuː fɪnˈænʃəl səpˈɔːt
ˈvæɫju fɪˈnænʃəɫ ˈsəˌpɔrt
01

Giá trị tiền tệ của một thứ là số tiền mà thứ đó có thể được trao đổi.

Support conveyed through monetary assistance or backing

Ví dụ
02

Trong lĩnh vực tài chính, giá trị của một tài sản hoặc công ty thường được định lượng bằng giá trị thị trường của nó.

A phrase expressing the concept of assistance given in the form of funds or financial aid

Ví dụ
03

Sự trân trọng mà một điều gì đó xứng đáng nhận được, về mức độ quan trọng, giá trị hoặc tính hữu ích của nó.

A term referring to the financial resources provided to support a project or individual

Ví dụ