Bản dịch của từ Community backing success trong tiếng Việt
Community backing success

Community backing success(Noun)
Một nhóm người sống ở cùng một nơi hoặc có đặc điểm chung nào đó.
A group of people living in the same place or having a particular characteristic in common
Community backing success(Noun Countable)
Điều kiện để chia sẻ hoặc có những quan điểm và sở thích chung.
A political unit or locality under a common government
Community backing success(Noun Uncountable)
Tình trạng chia sẻ hoặc có những quan điểm và sở thích chung.
An organization of people who share socialism or socialismrelated interests
Một nhóm người sống ở cùng một nơi hoặc có một đặc điểm chung nào đó.
The state of being connected or having relationships with others
Một nhóm quốc gia hoặc các tổ chức khác có chung một mối quan tâm hoặc mục tiêu.
The quality of being united
Community backing success(Verb)
Điều kiện để chia sẻ hoặc có những thái độ và sở thích chung.
To provide financial assistance to
Một nhóm quốc gia hoặc các tổ chức khác có cùng lợi ích hoặc mục tiêu
To uphold or maintain a particular view or action
Community backing success(Adjective)
Tình trạng chia sẻ hoặc có những quan điểm và sở thích chung.
Serving the needs of a community
Community backing success(Adverb)
Điều kiện để chia sẻ hoặc có những quan điểm và sở thích chung.
In a way that supports or backs something collectively
Một nhóm người sống ở cùng một địa điểm hoặc có đặc điểm chung nào đó.
In a manner that relates to a community
Một nhóm các quốc gia hoặc các nhóm tổ chức khác có chung một lợi ích hoặc một mục tiêu.
With the intent of benefiting a community
