Bản dịch của từ Community backing success trong tiếng Việt

Community backing success

Noun [U/C] Noun [C] Noun [U] Verb Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Community backing success(Noun)

kəmjˈuːnɪti bˈækɪŋ sˈʌksɛs
kəmˈjunəti ˈbækɪŋ ˈsəksɛs
01

Một nhóm các quốc gia hoặc tổ chức khác có chung mối quan tâm hoặc mục tiêu.

A group of nations or other organized groups that share an interest or a goal

Ví dụ
02

Điều kiện để chia sẻ hoặc có những thái độ và sở thích chung.

The condition of sharing or having certain attitudes and interests in common

Ví dụ
03

Một nhóm người sống ở cùng một nơi hoặc có đặc điểm chung nào đó.

A group of people living in the same place or having a particular characteristic in common

Ví dụ

Community backing success(Noun Countable)

kəmjˈuːnɪti bˈækɪŋ sˈʌksɛs
kəmˈjunəti ˈbækɪŋ ˈsəksɛs
01

Một nhóm người sống ở cùng một nơi hoặc có đặc điểm chung nào đó.

A body of individuals recognized by their shared social values

Ví dụ
02

Điều kiện để chia sẻ hoặc có những quan điểm và sở thích chung.

A political unit or locality under a common government

Ví dụ
03

Một nhóm các quốc gia hoặc các tổ chức có tổ chức khác có chung mối quan tâm hoặc mục tiêu.

An aggregate of people with a common interest

Ví dụ

Community backing success(Noun Uncountable)

kəmjˈuːnɪti bˈækɪŋ sˈʌksɛs
kəmˈjunəti ˈbækɪŋ ˈsəksɛs
01

Tình trạng chia sẻ hoặc có những quan điểm và sở thích chung.

An organization of people who share socialism or socialismrelated interests

Ví dụ
02

Một nhóm người sống ở cùng một nơi hoặc có một đặc điểm chung nào đó.

The state of being connected or having relationships with others

Ví dụ
03

Một nhóm quốc gia hoặc các tổ chức khác có chung một mối quan tâm hoặc mục tiêu.

The quality of being united

Ví dụ

Community backing success(Verb)

kəmjˈuːnɪti bˈækɪŋ sˈʌksɛs
kəmˈjunəti ˈbækɪŋ ˈsəksɛs
01

Điều kiện để chia sẻ hoặc có những thái độ và sở thích chung.

To provide financial assistance to

Ví dụ
02

Một nhóm người sống ở cùng một nơi hoặc có chung một đặc điểm nào đó.

To support or endorse someone or something

Ví dụ
03

Một nhóm quốc gia hoặc các tổ chức khác có cùng lợi ích hoặc mục tiêu

To uphold or maintain a particular view or action

Ví dụ

Community backing success(Adjective)

kəmjˈuːnɪti bˈækɪŋ sˈʌksɛs
kəmˈjunəti ˈbækɪŋ ˈsəksɛs
01

Một nhóm quốc gia hoặc các tổ chức khác có chung mối quan tâm hoặc mục tiêu.

Designed for communal benefit

Ví dụ
02

Một nhóm người sống cùng một địa điểm hay có một đặc điểm chung nào đó.

Relating to a community or society at large

Ví dụ
03

Tình trạng chia sẻ hoặc có những quan điểm và sở thích chung.

Serving the needs of a community

Ví dụ

Community backing success(Adverb)

kəmjˈuːnɪti bˈækɪŋ sˈʌksɛs
kəmˈjunəti ˈbækɪŋ ˈsəksɛs
01

Điều kiện để chia sẻ hoặc có những quan điểm và sở thích chung.

In a way that supports or backs something collectively

Ví dụ
02

Một nhóm người sống ở cùng một địa điểm hoặc có đặc điểm chung nào đó.

In a manner that relates to a community

Ví dụ
03

Một nhóm các quốc gia hoặc các nhóm tổ chức khác có chung một lợi ích hoặc một mục tiêu.

With the intent of benefiting a community

Ví dụ