Bản dịch của từ Protestant trong tiếng Việt

Protestant

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Protestant(Noun)

pɹˈɑtəstnt
pɹˈɑtɪstnt
01

Một người thuộc hoặc theo các giáo hội Kitô phương Tây tách ra khỏi Giáo hội Công giáo Rôma và theo các nguyên tắc của Cải cách Tin lành (ví dụ: giáo hội Baptist, Presbyterian, Lutheran).

A member or follower of any of the Western Christian churches that are separate from the Roman Catholic Church and follow the principles of the Reformation including the Baptist Presbyterian and Lutheran churches.

新教徒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người phản đối; người tham gia cuộc biểu tình hoặc bày tỏ phản kháng chống lại điều gì đó.

A person who protests against something.

抗议者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người theo đạo Tin Lành (một nhánh của Kitô giáo tách ra khỏi Giáo hội Công giáo), tức là người tin và thực hành các giáo lý Tin Lành.

A person adhering to Protestantism.

新教徒

Ví dụ
04

Một người theo một giáo phái Cơ đốc (Kitô) không thuộc Giáo hội Công giáo Rôma; thường là thành viên của các nhà thờ Tin Lành.

A member of a Christian denomination that is separate from the Roman Catholic Church.

新教徒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một người thuộc một nhà thờ Cơ đốc được thành lập trên nền tảng của Phong trào Cải cách (Reformation) — tức là những giáo phái không thuộc Giáo hội Công giáo La Mã, như Lutheran, Calvinist, Anglican, v.v.

A member of a Christian church founded on the principles of the Reformation.

新教徒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Một tín đồ hoặc thành viên của các giáo hội Kitô phương Tây tách ra khỏi Giáo hội Công giáo La Mã và theo các nguyên tắc của Phong trào Cải cách (Reformation). Thuật ngữ thường chỉ các nhà thờ hoặc tín đồ Tin Lành.

Any of the Western Christian churches that are separate from the Roman Catholic Church and follow the principles of the Reformation.

新教徒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Người phản đối hoặc người biểu tình; người bày tỏ sự bất đồng, phản kháng về một vấn đề, chính sách hay hành động nào đó.

A person who protests or expresses dissent.

抗议者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Người có quan điểm hoặc ý kiến trái ngược với số đông; người phản đối hay bất đồng với quan điểm phổ biến.

Someone who holds an opinion contrary to a majority view.

持不同意见的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Người tham gia hoặc đứng ra phản đối, biểu tình hoặc khiếu nại về một hành động, quyết định hoặc chính sách mà họ không đồng ý.

A person who protests.

抗议者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

10

Một tín đồ hoặc thành viên của một nhà thờ Kitô giáo thuộc hệ Phái Tin Lành (phát sinh từ cuộc Cải cách Tôn giáo), tức là người theo đạo Tin Lành chứ không thuộc Giáo hội Công giáo La Mã.

A member of a Christian church stemming from the Reformation.

基督教改革派成员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

11

Người Tin Lành; tức là tín đồ Cơ Đốc giáo thuộc các nhà thờ không phải Công giáo La Mã, Anh giáo hay Chính thống giáo.

Any Christian who is not a member of a Catholic Anglican or Orthodox church.

新教徒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

12

Người theo đạo Tin Lành; tín đồ của phong trào Tin Lành (một nhánh của Cơ đốc giáo tách ra khỏi Giáo hội Công giáo vào thế kỷ 16).

A follower of Protestantism.

新教徒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

13

Một người thuộc về phong trào Tin Lành, tức là tín đồ Kitô giáo tách ra khỏi Giáo hội Công giáo La Mã trong thời Cải cách (Reformation).

A member of a Christian group that separated from the Roman Catholic Church during the Reformation.

新教徒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Protestant(Adjective)

proʊˈtɛ.stənt
proʊˈtɛ.stənt
01

(tính từ) thuộc về hoặc liên quan đến các tín đồ Tin Lành (Protestant). Dùng để mô tả giáo hội, tín ngưỡng, lễ nghi, hoặc người theo truyền thống Tin Lành trong Kitô giáo.

Belonging or relating to Protestant Christians.

属于新教基督徒的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuộc hoặc liên quan đến các giáo hội Tin Lành (những nhánh Kitô giáo không thuộc Giáo hội Công giáo La Mã).

Belonging or relating to Protestant churches.

新教的,属于新教教会的

Ví dụ
03

Thuộc hoặc liên quan đến các giáo hội Kitô phương Tây tách biệt với Giáo hội Công giáo La Mã và theo các nguyên tắc của Cải cách (Reformation).

Belonging or relating to any of the Western Christian churches that are separate from the Roman Catholic Church and follow the principles of the Reformation.

新教的,指与罗马公教分离的基督教教会。

Ví dụ
04

(tính từ) liên quan đến những người theo đạo Tin Lành hoặc giáo phái Tin Lành; thuộc về Tin Lành.

Relating to Protestants or Protestantism.

与新教徒或新教有关的

Ví dụ
05

Thuộc về đạo Tin Lành hoặc liên quan đến những người theo đạo Tin Lành.

Relating to Protestantism or its adherents.

新教的或与新教徒有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

(tính từ) liên quan đến phong trào cải cách trong Kitô giáo, tức thuộc về hoặc theo Giáo hội Tin Lành (khác với Công giáo Rôma).

Associated with any of the various reform movements within Christianity.

与基督教改革运动相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

(tính từ) Miêu tả những người hoặc tư tưởng Tin Lành, phản đối hoặc không công nhận quyền tối cao của Đức Giáo Hoàng (Pope).

Characterized by a rejection of the authority of the Pope.

拒绝教皇权威的信徒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Thuộc về phong trào Tin Lành hoặc liên quan đến các giáo phái Tin Lành (không phải Công giáo). Dùng để mô tả người, nhà thờ, học thuyết hoặc văn hóa liên quan đến đạo Tin Lành.

Relating to the Protestant Church or denomination.

新教的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Thuộc về Tin Lành hoặc liên quan đến phong trào Cải cách tôn giáo (Reformation) và các nguyên tắc, giáo lý của Tin Lành.

Relating to the Reformation or its principles.

与宗教改革或其原则相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

10

Diễn tả thái độ hoặc hành động phản đối, bất đồng; thể hiện không đồng ý với một ý kiến, quyết định hoặc tình huống.

Characterized by or expressing dissent.

表达反对意见的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

11

Thuộc về Phong trào Cải cách Tin Lành hoặc liên quan đến các giáo hội và tín ngưỡng xuất phát từ phong trào đó (ví dụ: Tin Lành, đạo Tin Lành).

Of or pertaining to the Reformation or the churches that arose from it.

新教的,指宗教改革及其产生的教会

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

12

Liên quan đến phong trào Tin Lành (Protestant), nhấn mạnh niềm tin rằng Kinh Thánh có quyền tối cao hơn truyền thống hay giáo luật của nhà thờ.

Characterized by a belief in the authority of the Bible over church tradition.

基督教新教的,强调圣经的权威

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

13

(Tính từ) Liên quan đến đạo Tin Lành hoặc những người theo đạo Tin Lành; thuộc hoặc mang đặc trưng của Tin Lành.

Relating to or denoting Protestantism or its adherents.

与新教或其信徒有关的

Ví dụ
14

Liên quan đến Giáo hội Tin Lành hoặc những người theo Tin Lành.

Relating to the Protestant Church or its members.

新教的,指新教徒或新教教会的相关事物

Ví dụ
15

(tính từ) liên quan đến các giáo hội Tin Lành, tức các hội thánh ra đời từ thời Cải cách tôn giáo, không thuộc Giáo hội Công giáo La Mã.

Of or relating to any of the various churches that developed from the Reformation.

改革宗的教会

Ví dụ
16

Thuộc hoặc liên quan đến giáo lý, nguyên tắc của Tin Lành (Protestantism). Dùng để mô tả những điều, tổ chức, lễ nghi hay quan điểm theo truyền thống Tin Lành, trái với Công giáo cổ truyền.

Characterized by the principles of Protestantism.

新教的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ