Anh - Việt
sheets
Noun Countable
sheets (Noun Countable)
/ʃˈiːts/
/ˈʃits/
AI
Ví dụ
Mary đã phát ba tờ thông tin tại trung tâm cộng đồng.Mary distributed three information sheets at the community center.
Tổ chức từ thiện không cung cấp các tấm kim loại cho người vô gia cư.The charity did not provide metal sheets for homeless people.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya phát các tờ giấy về lãng phí thực phẩm tại diễn đàn cộng đồng năm 2024.Maya distributed sheets about food waste at the 2024 community forum.
Câu lạc bộ thanh niên không in thêm những trang giấy cho cuộc khảo sát xã hội vào thứ Bảy.The youth club did not print extra sheets for Saturday's social survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya đã quyên góp ga trải giường sạch cho một nơi trú ẩn sau trận động đất năm 2023.Maya donated clean sheets to a shelter after the 2023 earthquake.
Khảo sát của chúng tôi cho thấy các gia đình nghèo thiếu ga trải giường dự phòng vào mùa đông.Our survey found that poor families lacked extra sheets during winter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa