Bản dịch của từ The hub trong tiếng Việt

The hub

Phrase Noun [U/C] Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The hub(Phrase)

ðə hˈʌb
ðə hˈʌb
01

Phần trung tâm và quan trọng nhất của một địa điểm hoặc điều cụ thể.

The central and most important part of a particular place or thing.

Ví dụ
02

Phần trung tâm của một khu vực hoặc sự kiện có liên quan đến nhiều thứ khác.

The central part of an area or event to which many other things are related.

Ví dụ
03

Phần trung tâm của bánh xe, nơi các nan hoa được cố định vào; một trung tâm mà những thứ khác xoay quanh hoặc từ đó chúng tỏa ra.

The central part of a wheel which the spokes are fixed to a center around which other things revolve or from which they radiate.

Ví dụ

The hub(Noun)

ðə hˈʌb
ðə hˈʌb
01

Phần trung tâm của bánh xe, thường có hình trụ, kết nối bánh xe với trục.

The central part of a wheel typically cylindrical that connects the wheel to the axle.

Ví dụ
02

Nơi mọi thứ hội tụ, chẳng hạn như trung tâm hoạt động hoặc vận chuyển.

A place where things converge such as a center for activities or transport.

Ví dụ
03

Điểm hoặc địa điểm trung tâm và quan trọng nhất.

The central and most important point or place.

Ví dụ
04

Phần trung tâm và quan trọng nhất của một địa điểm, hệ thống, hoạt động, v.v.

The central and most important part of a place system activity etc.

Ví dụ
05

Phần trung tâm hoặc phần chính của một cái gì đó nơi có nhiều hoạt động hoặc quan tâm nhất.

The central or main part of something where there is most activity or interest.

Ví dụ
06

Phần trung tâm hoặc phần chính của một cái gì đó nơi có nhiều hoạt động nhất.

The central or main part of something where there is most activity.

Ví dụ
07

Điểm trung tâm của hoạt động, mối quan tâm hoặc tầm quan trọng.

A central point of activity interest or importance.

Ví dụ
08

Thiết bị kết nối nhiều thành phần trong mạng.

A device that connects multiple components in a network.

Ví dụ
09

Nơi mọi người gặp gỡ hoặc tụ tập.

A place where people meet or congregate.

Ví dụ
10

Một thiết bị cơ học để quay giữ bánh xe hoặc trục.

A mechanical device for rotation that holds a wheel or axle.

Ví dụ
11

Một tổ chức hoặc cơ sở đóng vai trò là điểm tập trung cho một hoạt động cụ thể.

An organization or establishment that serves as a focal point for a particular activity.

Ví dụ
12

Một trung tâm hoạt động hoặc quan tâm.

A center of activity or interest.

Ví dụ
13

Một nút trong mạng kết nối nhiều đường thẳng hoặc đường dẫn khác nhau.

A node in a network that connects various lines or paths.

Ví dụ

The hub(Verb)

ðə hˈʌb
ðə hˈʌb
01

Để kết nối các thiết bị khác nhau, thường thông qua hệ thống trung tâm.

To connect different pieces of equipment usually through a central system.

Ví dụ

The hub(Idiom)

01

Trung tâm của một vật là điểm trung tâm hoặc khu vực chính của vật đó.

The hub of something refers to the central point or main area of that thing.

Ví dụ
02

Trung tâm hoặc tiêu điểm của một hoạt động hoặc tình huống.

The center or focal point of an activity or situation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh