Bản dịch của từ Dip trong tiếng Việt

Dip

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dip (Noun)

dɪp
dˈɪp
01

(địa chất) Góc nghiêng so với phương ngang của một mặt phẳng địa chất, như bề mặt đứt gãy hoặc lớp đá; tức là độ dốc hoặc hướng nghiêng của một mặt phẳng trong địa tầng.

(geology) The angle from horizontal of a planar geologic surface, such as a fault line.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hướng nghiêng xuống so với đường ngang; độ dốc hoặc góc chúc xuống của một bề mặt hoặc tuyến đường.

Inclination downward; direction below a horizontal line; slope; pitch.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một động tác trong nhiều kiểu khiêu vũ đôi, thường làm ở cuối điệu nhảy, khi người theo (thường là người nữ) ngả người sang bên rất xa và được người dẫn (thường là người nam) đỡ giữ để tạo tư thế uốn lượn, ôm ấp hoặc hạ người xuống.

(dance) A move in many different styles of partner dances, often performed at the end of a dance, in which the follower leans far to the side and is supported by the leader.

Ví dụ

Dip (Verb)

dɪp
dˈɪp
01

(ngoại động từ) Hạ người trong chốc lát bằng cách co gối một chút nhưng giữ thân người thẳng, thường làm theo nhịp khi hát hoặc nhảy.

(transitive) To briefly lower the body by bending the knees while keeping the body in an upright position, usually in rhythm, as when singing or dancing.

Ví dụ
02

(ngoại động từ) Nhúng trâu bò hoặc cừu vào dung dịch hóa chất để diệt ve, rận hoặc bệnh da; tức là tắm/bể thuốc cho gia súc bằng cách ngâm vào dung dịch.

(transitive) To treat cattle or sheep by immersion in chemical solution.

Ví dụ
03

(ngoại động từ) Giao tài sản hoặc quyền lợi làm bảo đảm cho một khoản nợ; dùng tài sản để cầm cố hoặc thế chấp như một lời hứa trả nợ.

(transitive) To engage as a pledge; to mortgage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ