Bản dịch của từ Double trong tiếng Việt

Double

Adjective Noun [U/C] Adverb Pronoun Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double(Adjective)

ˈdʌb.əl
ˈdʌb.əl
01

Hai lần, gấp đôi; có kích thước, số lượng hoặc lượng gấp đôi so với bình thường hoặc so với một đơn vị.

Double, double.

Ví dụ
02

Gồm hai phần hoặc hai cái giống hệt hoặc tương tự nhau; có hai lớp, hai bộ phận bằng nhau.

Consisting of two equal, identical, or similar parts or things.

Ví dụ
03

Hạ giọng thấp hơn một quãng tám (tức là xuống một octave so với cao độ ban đầu).

Lower in pitch by an octave.

Ví dụ

Dạng tính từ của Double (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Double

Đôi

-

-

Double(Noun)

dˈʌbl̩
dˈʌbl̩
01

Trong tennis hoặc cầu lông, "double" là trận đấu giữa hai đội, mỗi đội gồm hai người chơi (đôi).

(especially in tennis and badminton) a game or competition involving sides made up of two players.

Ví dụ
02

Trong nghệ thuật rung chuông (change-ringing), “double” là một hệ thống rung chuông dùng năm chuông, trong đó mỗi lần rung có hai cặp chuông đổi vị trí với nhau. Nói cách khác, đó là một kiểu thứ tự thay đổi các tiếng chuông đặc trưng cho bộ năm chuông.

A system of change-ringing using five bells, with two pairs changing places each time.

Ví dụ
03

Người có ngoại hình giống hệt hoặc rất giống một người khác; người đôi (trông giống như bản sao của người kia).

A person who looks exactly like another.

Ví dụ
04

Một vật hoặc đơn vị gấp đôi kích thước thông thường, hoặc gồm hai phần/đơn vị tiêu chuẩn ghép lại với nhau.

A thing which is twice as large as usual or is made up of two standard units or things.

double
Ví dụ
05

Trong thể thao, “double” chỉ việc một đội hoặc một vận động viên giành được hai danh hiệu/chiến thắng quan trọng trong cùng một mùa giải hoặc cùng một năm ở hai giải đấu khác nhau (ví dụ vô địch cả giải quốc nội và cúp quốc gia).

A pair of victories in the same sport in two different competitions.

Ví dụ

Dạng danh từ của Double (Noun)

SingularPlural

Double

Doubles

Double(Adverb)

dˈʌbl̩
dˈʌbl̩
01

Ở mức gấp đôi; bằng hai lần số lượng, kích thước hoặc mức độ so với trước hoặc so với một tiêu chuẩn nào đó.

At or to twice the amount or extent.

Ví dụ

Double(Pronoun)

dˈʌbl̩
dˈʌbl̩
01

Một con số hoặc lượng bằng hai lần so với một con số hoặc lượng khác (thường là con số thông thường hoặc so sánh). Ví dụ: “gấp đôi” nghĩa là lớn gấp hai lần.

A number or amount which is twice as large as a contrasting or usual number or amount.

Ví dụ

Double(Verb)

dˈʌbl̩
dˈʌbl̩
01

Trở nên gấp hai lần về số lượng hoặc kích thước; làm cho đông/ nhiều gấp đôi.

Become twice as much or as many.

Ví dụ
02

Gấp một vật (như giấy, vải, v.v.) lại sao cho một phần chồng lên phần kia; uốn cong để đôi lại.

Fold or bend (paper, cloth, or other material) over on itself.

Ví dụ
03

Đóng vai phụ thêm hoặc kiêm một vai khác; được sử dụng để chơi một vai khác (ngoài vai chính). Thường dùng khi một người đóng hai vai trong cùng một vở kịch, phim, chương trình hoặc khi vật/đồ vật được dùng cho hai mục đích khác nhau.

Be used in or play another, different role.

Ví dụ

Dạng động từ của Double (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Double

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Doubled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Doubled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Doubles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Doubling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ