Anh - Việt

Bản dịch của từ Doubled trong tiếng Việt

doubled

Verb

doubled (Verb)

/dˈʌbld/
/dˈʌbld/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ của động từ “double” (làm gấp đôi hoặc tăng gấp hai). Dùng để nói rằng cái gì đó đã được nhân đôi về số lượng, kích thước, mức độ, v.v.

simple past and past participle of double.

Ví dụ
Dân số của New York đã tăng gấp đôi từ năm 1990 đến 2020.The population of New York doubled from 1990 to 2020.
Số lượng người dùng mạng xã hội đã không tăng gấp đôi năm ngoái.The number of social media users did not double last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của doubled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

double

V2

Quá khứ đơn

Past simple

doubled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

doubled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

doubles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

doubling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh