Bản dịch của từ Frog trong tiếng Việt

Frog

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frog(Noun)

fɹˈɑg
fɹˈɑg
01

Phần mà tóc được cài vào đầu dưới của vĩ của một nhạc cụ có dây.

The piece into which the hair is fitted at the lower end of the bow of a stringed instrument.

Ví dụ
02

Một dây buộc hoặc bím tóc trang trí bao gồm một nút hình trục chính và một vòng để nó đi qua.

An ornamental coat fastener or braid consisting of a spindle-shaped button and a loop through which it passes.

Ví dụ
03

Một miếng sừng đàn hồi mọc ở lòng bàn chân ngựa, giúp hấp thụ chấn động khi móng chạm đất.

An elastic horny pad growing in the sole of a horse's hoof, helping to absorb the shock when the hoof hits the ground.

Ví dụ
04

Một thiết bị được đục lỗ hoặc có gai để giữ các cành hoa theo kiểu sắp xếp.

A perforated or spiked device for holding the stems of flowers in an arrangement.

Ví dụ
05

Tấm kim loại có rãnh để dẫn hướng bánh xe đường sắt tại ngã tư.

A grooved metal plate for guiding the wheels of a railway vehicle at an intersection.

Ví dụ
06

Một người Pháp.

A French person.

Ví dụ
07

Một loài lưỡng cư không có đuôi với thân hình ngồi xổm ngắn, làn da mịn màng ẩm ướt và hai chân sau rất dài để nhảy.

A tailless amphibian with a short squat body, moist smooth skin, and very long hind legs for leaping.

frog là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Frog (Noun)

SingularPlural

Frog

Frogs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ