Anh - Việt

Bản dịch của từ Wedged trong tiếng Việt

wedged

AdjectiveVerb

wedged (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Bị nhét chặt, kẹt chặt vào một khoảng hẹp nên không dễ di chuyển hoặc lấy ra.

Bị nhét chặt, kẹt chặt vào một khoảng hẹp nên không dễ di chuyển hoặc lấy ra.

forced tightly into a narrow space.

Ví dụ
Chiếc xe buýt đông đúc bị kẹt giữa hai chiếc xe tải lớn trên phố Main.The crowded bus was wedged between two large trucks on Main Street.
Các sinh viên không bị nhét chặt vào chỗ ngồi trong buổi giảng.The students were not wedged into their seats during the lecture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wedged (Verb)

/wˈɛdʒd/
/wˈɛdʒd/
AI

Nghĩa 01 · Động từ 'wedged' là dạng quá khứ/ phân từ của 'wedge' — nghĩa là bị kẹp, bị nhét chặt vào một khe hẹp hoặc giữa hai vật, hoặc đã dùng cái gì đó để kẹp chặt. Dùng khi nói vật gì đó đã bị kẹt hoặc được cố định bằng cách kẹp.

Động từ 'wedged' là dạng quá khứ/ phân từ của 'wedge' — nghĩa là bị kẹp, bị nhét chặt vào một khe hẹp hoặc giữa hai vật, hoặc đã dùng cái gì đó để kẹp chặt. Dùng khi nói vật gì đó đã bị kẹt hoặc được cố định bằng cách kẹp.

past participle of wedge.

Ví dụ
Các nhà hoạt động đã đưa ý tưởng của họ vào cuộc thảo luận cộng đồng tuần trước.The activists wedged their ideas into the community discussion last week.
Đề xuất không bị kẹt giữa các vấn đề khác trong cuộc họp.The proposal was not wedged between other issues in the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wedged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wedge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wedged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wedged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wedges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wedging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh