Bản dịch của từ Ct scan trong tiếng Việt

Ct scan

Noun [U/C] Verb Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ct scan(Noun)

kˈɔɹt skˈæn
kˈɔɹt skˈæn
01

Hình ảnh X-quang được thực hiện bằng phương pháp chụp cắt lớp trục vi tính.

An Xray image made using computerized axial tomography.

Ví dụ
02

Kiểm tra y tế trong đó hình ảnh bên trong cơ thể được tạo ra bằng máy tính.

A medical examination in which images of the inside of the body are produced using a computer.

Ví dụ
03

Một cuộc kiểm tra trong đó tia X được sử dụng để tạo ra hình ảnh chi tiết về các cấu trúc bên trong cơ thể.

An examination in which Xrays are used to create detailed images of structures inside the body.

Ví dụ
04

Một cuộc kiểm tra y tế trong đó tia X được sử dụng để tạo ra hình ảnh chi tiết bên trong cơ thể.

A medical examination in which Xrays are used to create detailed pictures of the inside of the body.

Ví dụ
05

Một cuộc kiểm tra trong đó cấu trúc của não được thể hiện bằng tia X.

An examination in which the structure of the brain is shown using Xrays.

Ví dụ
06

Kiểm tra các cấu trúc bên trong cơ thể bằng máy chụp ảnh cơ thể từ nhiều góc độ khác nhau.

An examination of structures inside the body using a machine that takes pictures of the body from many different angles.

Ví dụ
07

Một công cụ được sử dụng trong thực hành y tế để phát hiện các bất thường hoặc bệnh tật.

A tool used in medical practice to detect abnormalities or diseases.

Ví dụ
08

Một thủ thuật y tế được sử dụng để hình dung các cấu trúc bên trong cho mục đích chẩn đoán.

A medical procedure used to visualize internal structures for diagnostic purposes.

Ví dụ
09

Một kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh sử dụng tia X được xử lý bằng máy tính để tạo ra hình ảnh của nhiều bộ phận cơ thể khác nhau.

A diagnostic imaging technique that uses computerprocessed Xrays to produce images of various body parts.

Ví dụ
10

Viết tắt của chụp cắt lớp vi tính, cung cấp hình ảnh cắt ngang của cơ thể.

An abbreviation for computed tomography scan which provides crosssectional images of the body.

Ví dụ
11

Một kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh sử dụng tia X để tạo ra hình ảnh chi tiết bên trong cơ thể, đặc biệt hữu ích trong việc phát hiện khối u, chấn thương và bất thường.

A diagnostic imaging technique that uses Xrays to create detailed pictures of the inside of the body particularly useful in detecting tumors injuries and abnormalities.

Ví dụ
12

Một loại chụp cắt lớp vi tính cụ thể bao gồm một loạt hình ảnh X-quang được chụp từ nhiều góc độ khác nhau và được xử lý bằng máy tính.

A specific type of computed tomography that involves a series of Xray images taken from different angles and processed by a computer.

Ví dụ
13

Hình ảnh thực tế được tạo ra bởi quy trình chụp CT.

The actual image produced by the CT scan procedure.

Ví dụ
14

Một kỹ thuật hình ảnh cho phép hình dung các cấu trúc bên trong cơ thể.

An imaging technique that allows the visualization of internal body structures.

Ví dụ
15

Một quy trình chẩn đoán y khoa tạo ra hình ảnh của cơ thể bằng tia X và công nghệ máy tính.

A medical diagnostic procedure that creates images of the body using Xrays and computer technology.

Ví dụ

Ct scan(Verb)

kˈɔɹt skˈæn
kˈɔɹt skˈæn
01

Để thực hiện chụp CT trên một ai đó hoặc một cái gì đó.

To perform a CT scan on someone or something.

Ví dụ
02

Kiểm tra hoặc lập bản đồ (một bộ phận của cơ thể) bằng phương pháp chụp CT.

Examine or map a part of the body by means of a CT scan.

Ví dụ

Ct scan(Noun Uncountable)

kˈɔɹt skˈæn
kˈɔɹt skˈæn
01

Kết quả hình ảnh tạo ra bởi kỹ thuật này.

The imaging results produced by this technique.

Ví dụ
02

Kỹ thuật quét bằng chụp cắt lớp vi tính.

The technique of scanning with computed tomography.

Ví dụ
03

Sử dụng chụp cắt lớp vi tính để chụp ảnh y tế.

The use of computed tomography for medical imaging.

Ví dụ
04

Quá trình quét cơ thể bệnh nhân bằng máy CT.

The process of scanning a patients body with a CT machine.

Ví dụ
05

Quy trình thực hiện chụp CT.

The procedure of performing a CT scan.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh