Anh - Việt

Bản dịch của từ Peeled trong tiếng Việt

peeled

VerbAdjective

peeled (Verb)

/pˈild/
/pˈild/
AI

Nghĩa 01 · ‘peeled’ là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'peel', nghĩa là đã gọt, đã lột vỏ hoặc đã bóc (ví dụ: đã gọt trái cây, đã lột vỏ rau).

‘peeled’ là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'peel', nghĩa là đã gọt, đã lột vỏ hoặc đã bóc (ví dụ: đã gọt trái cây, đã lột vỏ rau).

simple past and past participle of peel.

Ví dụ
Cô ấy đã gọt khoai tây cho bữa tối cộng đồng hôm thứ Bảy vừa qua.She peeled the potatoes for the community dinner last Saturday.
Anh ấy đã không gọt táo trước khi phục vụ tại bữa tiệc.He did not peel the apples before serving them at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của peeled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

peel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

peeled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

peeled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

peels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

peeling

peeled (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · (tính từ) Đã được gọt vỏ hoặc lột vỏ; có lớp vỏ đã bị loại bỏ (ví dụ: trái cây, rau củ).

(tính từ) Đã được gọt vỏ hoặc lột vỏ; có lớp vỏ đã bị loại bỏ (ví dụ: trái cây, rau củ).

rare Having a peel in combination having the specified type of peel.

Ví dụ
Những quả cam đã lột vỏ được phục vụ tại sự kiện cộng đồng thứ Bảy vừa qua.The peeled oranges were served at the community event last Saturday.
Lễ hội năm nay không có trái cây đã lột vỏ nào.The festival did not feature any peeled fruits this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong ngữ cảnh thể hình: cơ thể đã giảm mỡ đến mức rất thấp, làm cho cơ bắp nổi rõ, có độ tương phản cao giữa cơ và da (thường gọi là 'xé' hay 'sạch cơ').

Trong ngữ cảnh thể hình: cơ thể đã giảm mỡ đến mức rất thấp, làm cho cơ bắp nổi rõ, có độ tương phản cao giữa cơ và da (thường gọi là 'xé' hay 'sạch cơ').

bodybuilding Dieted down such as having attained a peak contrast of trained muscle volume.

Ví dụ
Anh ấy trông gầy gò sau nhiều tháng ăn kiêng và tập luyện cường độ cao.He looked peeled after months of strict dieting and intense training.
Cô ấy không cảm thấy gầy gò mặc dù đã giảm cân cho cuộc thi.She didn't feel peeled despite losing weight for the competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đã bị lột bỏ lớp vỏ ngoài hoặc da; phần ngoài (vỏ/da) đã được gỡ ra.

Đã bị lột bỏ lớp vỏ ngoài hoặc da; phần ngoài (vỏ/da) đã được gỡ ra.

With the outermost layer or skin removed.

Ví dụ
Quả táo đã gọt vỏ được chia sẻ giữa năm người bạn tại buổi dã ngoại.The peeled apple was shared among five friends at the picnic.
Họ không ăn những quả cam đã gọt vỏ để lại trên bàn.They did not eat the peeled oranges left on the table.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh