Bản dịch của từ Probe an offer trong tiếng Việt
Probe an offer

Probe an offer(Noun)
Một công cụ hoặc dụng cụ được sử dụng để khám phá hoặc kiểm tra một điều gì đó.
A tool or instrument used for exploring or examining something
Một cuộc điều tra hoặc khảo sát, đặc biệt là một cuộc điều tra được thực hiện thông qua một quá trình có hệ thống.
An investigation or inquiry especially one conducted through a systematic process
Probe an offer(Verb)
Một công cụ hoặc dụng cụ được sử dụng để khám phá hoặc kiểm tra một cái gì đó.
To examine or explore something thoroughly
Một cuộc điều tra hoặc khảo sát, đặc biệt là một cuộc điều tra được tiến hành thông qua một quy trình có hệ thống.
To investigate or inquire into a subject or situation
Một phần của tàu vũ trụ được thiết kế để thu thập dữ liệu từ không gian ngoài hoặc một thiên thể khác.
To use a probe to physically touch or manipulate something in order to gather information
Probe an offer(Phrase)
Một công cụ hoặc thiết bị được sử dụng để khám phá hoặc kiểm tra một cái gì đó.
To make an offer to extend a proposal or suggestion for consideration
Một cuộc điều tra hoặc khảo sát, đặc biệt là một cuộc được thực hiện theo quy trình có hệ thống.
To present a proposition or deal to someone
Một bộ phận của tàu vũ trụ được thiết kế để thu thập dữ liệu từ không gian vũ trụ hoặc từ một thiên thể khác.
To invite someone to consider a particular option or arrangement
