Bản dịch của từ Reinforce reflexivity trong tiếng Việt

Reinforce reflexivity

Noun [U/C] Noun [C] Noun [U] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reinforce reflexivity(Noun)

rˌiːɪnfˈɔːs rɪflɛksˈɪvɪti
ˈraɪnˌfɔrs rɪˈfɫɛksɪvɪti
01

Hành động củng cố hoặc hỗ trợ một cái gì đó

The act of strengthening or supporting something

Ví dụ
02

Quá trình thúc đẩy một ý tưởng, hành vi hoặc nguyên tắc

The process of promoting an idea behavior or principle

Ví dụ
03

Trạng thái được củng cố

The state of being reinforced

Ví dụ

Reinforce reflexivity(Noun Countable)

rˌiːɪnfˈɔːs rɪflɛksˈɪvɪti
ˈraɪnˌfɔrs rɪˈfɫɛksɪvɪti
01

Quá trình thúc đẩy một ý tưởng, hành vi hoặc nguyên tắc.

A stimulus or consequence that strengthens a response

Ví dụ
02

Hành động củng cố hoặc hỗ trợ một cái gì đó

An addition or support that enhances strength or effectiveness

Ví dụ
03

Trạng thái được củng cố

An instance of applying reinforcement

Ví dụ

Reinforce reflexivity(Noun Uncountable)

rˌiːɪnfˈɔːs rɪflɛksˈɪvɪti
ˈraɪnˌfɔrs rɪˈfɫɛksɪvɪti
01

Quá trình thúc đẩy một ý tưởng, hành vi hoặc nguyên tắc

The quality or state of being reflexive

Ví dụ
02

Tình trạng được củng cố

A concept in philosophy or social theory about selfreference

Ví dụ
03

Hành động củng cố hoặc hỗ trợ một cái gì đó

A psychological principle in behavioral psychology regarding the strengthening of behaviors

Ví dụ

Reinforce reflexivity(Verb)

rˌiːɪnfˈɔːs rɪflɛksˈɪvɪti
ˈraɪnˌfɔrs rɪˈfɫɛksɪvɪti
01

Quá trình vận động một ý tưởng, hành vi hoặc nguyên tắc

To provide support or evidence for an argument or theory

Ví dụ
02

Hành động củng cố hoặc hỗ trợ điều gì đó

To make something stronger or more effective

Ví dụ
03

Trạng thái được củng cố

To bolster a practice belief or behavior by consistent application

Ví dụ

Reinforce reflexivity(Adjective)

rˌiːɪnfˈɔːs rɪflɛksˈɪvɪti
ˈraɪnˌfɔrs rɪˈfɫɛksɪvɪti
01

Trạng thái được gia cố

Existing in a state of continuous selfreference

Ví dụ
02

Hành động củng cố hoặc hỗ trợ một điều gì đó

Characterized by the ability to reflect or refer back to itself

Ví dụ
03

Quá trình thúc đẩy một ý tưởng, hành vi hoặc nguyên tắc

Involving or relating to an instance or effect on itself

Ví dụ