Bản dịch của từ Wall street trong tiếng Việt

Wall street

Noun [U/C] Idiom Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wall street(Noun)

wˈɑl stɹit
wˈɑl stɹit
01

Tên một con đường ở thành phố New York, nổi tiếng là trung tâm tài chính của thành phố và nơi đặt Sở Giao dịch Chứng khoán New York (NY Stock Exchange). Thường được dùng để chỉ cả khu vực/tầng lớp tài chính, các hoạt động chứng khoán và thị trường tài chính ở Mỹ.

A street in New York City that is the center of the financial district and the home of the New York Stock Exchange.

Ví dụ
02

Khu trung tâm tài chính của thành phố New York, nơi tập trung các tổ chức tài chính lớn và sàn giao dịch chứng khoán.

The financial district of New York City known for its major financial institutions and stock exchanges.

Ví dụ
03

Tên một con đường ở thành phố New York, nổi tiếng vì là nơi đặt Sở Giao dịch Chứng khoán New York và nhiều tổ chức tài chính lớn; trong tiếng Việt còn được dùng để chỉ trung tâm tài chính của Mỹ.

A street in New York City known for housing the New York Stock Exchange and major financial institutions.

Ví dụ
04

Một con đường nổi tiếng ở thành phố New York, nơi đặt Sở Giao dịch Chứng khoán New York (New York Stock Exchange) và cũng được dùng để chỉ khu vực tài chính, các hoạt động chứng khoán và thị trường tài chính ở Mỹ.

A famous street in New York City where the New York Stock Exchange is located.

Ví dụ
05

Một con phố ở thành phố New York nổi tiếng vì có Sở Giao dịch Chứng khoán New York và là trung tâm của các hoạt động tài chính.

A street in New York City famous for the New York Stock Exchange and the financial markets.

Ví dụ

Wall street(Idiom)

ˈwɔlˈstrit
ˈwɔlˈstrit
01

Cụm từ chỉ ngành tài chính và đầu tư, đặc biệt liên quan đến thị trường chứng khoán Mỹ và các công ty, nhà môi giới, ngân hàng lớn hoạt động trong lĩnh vực ấy.

The financial and investment industry especially in relation to the US stock market.

Ví dụ
02

Dùng để chỉ toàn bộ ngành tài chính hoặc thị trường tài chính nói chung (lấy tên phố Wall ở New York làm đại diện cho các ngân hàng, quỹ đầu tư và hoạt động tài chính).

Used as a metonym for the financial industry or markets in general.

Ví dụ
03

Khu tài chính ở thành phố New York, thường chỉ khu vực có Sở Giao dịch Chứng khoán và nhiều tổ chức tài chính lớn.

The financial district of New York City specifically referring to the area where the stock exchange is located.

Ví dụ
04

Trong tiếng Anh, thành ngữ “Wall Street” thường được dùng để chỉ thế giới tài chính — các ngân hàng, công ty đầu tư, sàn giao dịch chứng khoán và hoạt động kinh doanh, đầu tư liên quan đến nền kinh tế.

Often represents the world of finance investment and economic activity.

Ví dụ
05

Một khu tài chính ở thành phố New York, nổi tiếng với sàn giao dịch chứng khoán và các hoạt động mua bán chứng khoán, thường được dùng để chỉ giới tài chính hoặc thị trường chứng khoán nói chung.

A financial district in New York City known for its stock exchange and trade markets.

Ví dụ
06

“Wall Street” dùng để chỉ các lợi ích kinh tế và tài chính liên quan đến các tổ chức tài chính lớn (ngân hàng đầu tư, quỹ đầu tư, thị trường chứng khoán) và nói chung là thế giới tài chính lớn.

The economic and financial interests associated with significant financial institutions.

Ví dụ
07

Thuật ngữ ám chỉ ngành tài chính nói chung, đặc biệt là mảng ngân hàng đầu tư, giao dịch chứng khoán và các tổ chức tài chính lớn (tập trung ở Phố Wall, New York). Dùng để nói về giới đầu tư, ngân hàng, quỹ đầu tư và hoạt động trên thị trường tài chính.

The financial industry as a whole especially in the context of investment banking and stock trading.

Ví dụ
08

Chỉ khu vực ở thành phố New York nổi tiếng là trung tâm giao dịch chứng khoán và các dịch vụ tài chính.

Refers to the area in New York City known for its stock exchanges and financial services.

Ví dụ
09

Biểu tượng chỉ quyền lực và ảnh hưởng lớn của giới tài chính (các ngân hàng, công ty đầu tư, thị trường chứng khoán) đối với nền kinh tế và chính trị.

Symbolizes the powerful influence of finance on the economy and politics.

Ví dụ
10

Thuật ngữ chỉ nền tài chính, thị trường chứng khoán và các tổ chức tài chính lớn của Hoa Kỳ (tượng trưng cho giới đầu tư và hoạt động tài chính).

A term used to describe the financial markets and institutions in the United States.

Ví dụ
11

Một địa danh ở thành phố New York, nhưng thường được dùng để chỉ khu tài chính và thị trường chứng khoán của Mỹ nói chung.

A location in New York City that is synonymous with the American financial industry and the stock market.

Ví dụ
12

Ý chỉ nền kinh tế Mỹ nói chung hoặc các quyết định, hoạt động tài chính quan trọng có ảnh hưởng lớn tới nền kinh tế Mỹ.

Refers to the economy of the United States as a whole or key decisions that affect it.

Ví dụ
13

Biểu tượng chỉ ngành tài chính, thị trường chứng khoán và các tổ chức tài chính của Mỹ (không chỉ nghĩa đen là con phố Wall Street).

A metonym for the financial sector in the United States.

Ví dụ
14

Thuật ngữ chỉ chung cho thị trường tài chính và các tổ chức, công ty hoạt động mua bán chứng khoán, đặc biệt là cổ phiếu (ý nói trung tâm tài chính/giới tài chính).

A term that collectively refers to the financial markets and institutions involved in the buying and selling of securities primarily equities.

Ví dụ
15

Thành ngữ chỉ ngành tài chính, đầu tư (nhất là giao dịch cổ phiếu) và những người/công ty hoạt động trong lĩnh vực này.

The financial and investment industry particularly in the context of stock trading.

Ví dụ

Wall street(Phrase)

wˈɑl stɹit
wˈɑl stɹit
01

Một con phố ở thành phố New York nổi tiếng vì là nơi đặt Sở Giao dịch Chứng khoán New York và nhiều tổ chức tài chính lớn; thường được dùng để chỉ trung tâm tài chính của Mỹ.

A street in New York City known for housing the New York Stock Exchange and major financial institutions.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh