Bản dịch của từ Overblow trong tiếng Việt

Overblow

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overblow(Noun)

oʊvəblˈoʊ
oʊvəblˈoʊ
01

Một trường hợp hoặc giai đoạn xảy ra hiện tượng 'overblowing' trong luyện kim, tức là khi có sự thổi quá mức (quá nhiều không khí hoặc khí) vào lò cao khiến phí hoặc chất nạp bị thổi bật, làm gián đoạn quá trình nấu chảy; nói chung là một lần/đợt thổi quá mức trong lò.

An instance of overblowing something Metallurgy a period or instance of overblowing a charge in a blast furnace.

过度吹气的现象

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Overblow(Verb)

oʊvəblˈoʊ
oʊvəblˈoʊ
01

(Động từ) Miêu tả gió hoặc lực gió thổi phủ lên bề mặt; hoặc tuyết, cát... bị gió thổi phủ kín vật hoặc khu vực nào đó (ví dụ tuyết phủ kín động vật, cát phủ kín con đường).

Of the wind etc to blow over the surface of Of snow sand etc to cover an animal area etc by blowing or being blown over.

风吹覆盖

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thổi nhạc cụ quá mạnh hoặc quá to, làm cung cấp hơi với áp lực quá lớn vào ống đàn (ví dụ như ống của đàn ống/đàn organ), khiến âm thanh méo hoặc kém chuẩn.

To blow an instrument too hard or too loudly to supply wind at too great a pressure to an organ pipe.

过度吹奏

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thổi (trên nhạc cụ hơi hoặc ống kèn/ống đàn organ) theo cách điều khiển cột không khí để tạo ra một tần số bội (hàm số bội, âm bội) hoặc tiếng vọng bội thay vì nốt cơ bản; cũng dùng cho việc nhạc cụ/ống phát ra âm bội theo cách này.

To manipulate the behaviour of the column of air in a wind instrument or an organ pipe in such a way as to produce a harmonic or overtone instead of the fundamental note Also of the instrument or pipe to produce a harmonic or overtone by this means Also without object or occasionally refl.

通过乐器产生和声或泛音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Trong luyện kim: thổi khí quá mức vào một mẻ trong lò cao (tức là dùng luồng không khí quá dài/khỏe) khiến quá trình bị ảnh hưởng so với bình thường.

Metallurgy To subject a charge in a blast furnace to an excessive length of blast Also without object Compare overblown.

在高炉中对物料施加过长的风力

Ví dụ
05

Nói quá, phóng đại sự việc hoặc cảm xúc hơn mức thực tế; thổi phồng quá đáng.

To exaggerate overplay.

夸大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh