Anh - Việt

Bản dịch của từ Rolled trong tiếng Việt

rolled

Verb

rolled (Verb)

/ɹˈoʊld/
/ɹˈoʊld/
AI

Nghĩa 01 · Động từ “rolled” là quá khứ đơn và phân từ quá khứ của “roll”, nghĩa là đã lăn, đã cuộn, hoặc đã làm cho vật gì đó chuyển động bằng cách lăn hoặc cuộn.

Động từ “rolled” là quá khứ đơn và phân từ quá khứ của “roll”, nghĩa là đã lăn, đã cuộn, hoặc đã làm cho vật gì đó chuyển động bằng cách lăn hoặc cuộn.

simple past and past participle of roll.

Ví dụ
Họ đã cuộn biểu ngữ cho sự kiện xã hội tuần trước.They rolled the banner for the social event last week.
Cô ấy đã không cuộn giấy cho bài thuyết trình của mình.She did not roll the paper for her presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rolled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

roll

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rolled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rolled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rolls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rolling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh