Anh - Việt

Bản dịch của từ Rolls trong tiếng Việt

rolls

Noun

rolls (Noun)

/ɹˈoʊlz/
/ɹˈoʊlz/
AI

Nghĩa 01 · số nhiều của cuộn.

số nhiều của cuộn.

plural of roll.

Ví dụ
Tiệm bánh bán bánh cuộn tươi mỗi sáng cho khách hàng địa phương.The bakery sells fresh rolls every morning for local customers.
Nhà hàng không phục vụ bánh cuộn trong giờ ăn trưa.The restaurant does not offer any rolls during lunch hours.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rolls (Noun)

SingularPlural

roll

rolls

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh