Flashcard tổng hợp Từ vựng về Gen và di truyền 4 đầy đủ và chi tiết nhất

214 Bộ thẻ ghi nhớ
Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()
No. | Từ vựng | Loại từ | Dịch nghĩa | Phát âm |
---|---|---|---|---|
1 | shotgun sequencing Phương pháp giải mã gen liên quan đến việc ngẫu nhiên phá vỡ các chuỗi DNA thành các đoạn nhỏ, sau đó được lắp ghép dựa trên các chuỗi chồng chéo. | Noun | Phương pháp giải mã gen liên quan đến việc ngẫu nhiên phá vỡ các chuỗi DNA thành các đoạn nhỏ, sau đó được lắp ghép dựa trên các chuỗi chồng chéo. A method of genome sequencing that involves randomly breaking up DNA sequences into small fragments, which are then assembled based on overlapping sequences. | |
2 | sex linked Đề cập đến một đặc tính mà gắn với một gen nằm trên một nhiễm sắc thể giới tính. | Adjective | Đề cập đến một đặc tính mà gắn với một gen nằm trên một nhiễm sắc thể giới tính. Referring to a trait that is associated with a gene found on a sex chromosome. | |
3 | sex chromosome Một nhiễm sắc thể xác định giới tính của một sinh vật. | Noun | Một nhiễm sắc thể xác định giới tính của một sinh vật. A chromosome that determines the sex of an organism. | |
4 | secondary genomic finding Một thay đổi di truyền không phải là mục tiêu chính của một xét nghiệm gen nhưng có thể có ý nghĩa đối với sức khỏe hoặc điều trị của bệnh nhân. | Noun | Một thay đổi di truyền không phải là mục tiêu chính của một xét nghiệm gen nhưng có thể có ý nghĩa đối với sức khỏe hoặc điều trị của bệnh nhân. A genetic alteration that is not the primary target of a genomic test but may have implications for the patient's health or treatment. | |
5 | scientific racism Việc sử dụng các tuyên bố khoa học hoặc giả khoa học để ủng hộ hoặc biện minh cho sự phân biệt chủng tộc hoặc niềm tin về sự ưu việt của một chủng tộc so với các chủng tộc khác. | Noun | Việc sử dụng các tuyên bố khoa học hoặc giả khoa học để ủng hộ hoặc biện minh cho sự phân biệt chủng tộc hoặc niềm tin về sự ưu việt của một chủng tộc so với các chủng tộc khác. The use of scientific or pseudoscientific claims to support or justify racial discrimination or beliefs about the superiority of one race over others. | |
6 | risk Sự rủi ro, sự mạo hiểm. | Noun [C] | Sự rủi ro, sự mạo hiểm. Risk, adventure. | |
7 | ribosome Một hạt nhỏ bao gồm RNA và các protein liên quan được tìm thấy với số lượng lớn trong tế bào chất của tế bào sống. Chúng liên kết RNA thông tin và chuyển RNA để tổng hợp các polypeptide và protein. | Noun | Một hạt nhỏ bao gồm RNA và các protein liên quan được tìm thấy với số lượng lớn trong tế bào chất của tế bào sống. Chúng liên kết RNA thông tin và chuyển RNA để tổng hợp các polypeptide và protein. A minute particle consisting of RNA and associated proteins found in large numbers in the cytoplasm of living cells They bind messenger RNA and transfer RNA to synthesize polypeptides and proteins. | |
8 | ribonucleic acid Một chất hữu cơ phức tạp có mặt trong tất cả các tế bào sống. | Noun | Một chất hữu cơ phức tạp có mặt trong tất cả các tế bào sống. A complex organic substance present in all living cells. | |
9 | retrovirus Bất kỳ nhóm virus RNA nào chèn bản sao DNA của bộ gen của chúng vào tế bào chủ để sao chép, ví dụ: HIV. | Noun | Bất kỳ nhóm virus RNA nào chèn bản sao DNA của bộ gen của chúng vào tế bào chủ để sao chép, ví dụ: HIV. Any of a group of RNA viruses which insert a DNA copy of their genome into the host cell in order to replicate eg HIV. | |
10 | restriction fragment length polymorphism một kỹ thuật được sử dụng trong sinh học phân tử để phân tích trình tự DNA. | Noun | một kỹ thuật được sử dụng trong sinh học phân tử để phân tích trình tự DNA. a technique used in molecular biology to analyze the DNA sequence. | |
11 | restriction enzyme Một enzyme cắt DNA tại các trình tự cụ thể, được sử dụng trong sinh học phân tử. | Noun | Một enzyme cắt DNA tại các trình tự cụ thể, được sử dụng trong sinh học phân tử. An enzyme that cuts DNA at specific sequences, used in molecular biology. | |
12 | repressor Là chất tác động lên operon để ức chế sự tổng hợp enzym. | Noun | Là chất tác động lên operon để ức chế sự tổng hợp enzym. A substance which acts on an operon to inhibit enzyme synthesis. | |
13 | race Một lối đi có hàng rào trong sân chăn nuôi để động vật đi qua một mình để đóng nhãn, chất hàng, giặt giũ, v.v. | Noun | Một lối đi có hàng rào trong sân chăn nuôi để động vật đi qua một mình để đóng nhãn, chất hàng, giặt giũ, v.v. A fenced passageway in a stockyard through which animals pass singly for branding, loading, washing, etc. | |
14 | pseudogene Một phần của nhiễm sắc thể là bản sao không hoàn hảo của gen chức năng. | Noun | Một phần của nhiễm sắc thể là bản sao không hoàn hảo của gen chức năng. A section of a chromosome that is an imperfect copy of a functional gene. | |
15 | protein Bất kỳ loại hợp chất hữu cơ chứa nitơ nào có các phân tử lớn bao gồm một hoặc nhiều chuỗi axit amin dài và là một phần thiết yếu của mọi sinh vật sống, đặc biệt là thành phần cấu trúc của các mô cơ thể như cơ, tóc, v.v., và như enzym và kháng thể. | Noun | Bất kỳ loại hợp chất hữu cơ chứa nitơ nào có các phân tử lớn bao gồm một hoặc nhiều chuỗi axit amin dài và là một phần thiết yếu của mọi sinh vật sống, đặc biệt là thành phần cấu trúc của các mô cơ thể như cơ, tóc, v.v., và như enzym và kháng thể. Any of a class of nitrogenous organic compounds which have large molecules composed of one or more long chains of amino acids and are an essential part of all living organisms especially as structural components of body tissues such as muscle hair etc and as enzymes and antibodies. | |
16 | promoter Một chất phụ gia làm tăng hoạt tính của chất xúc tác. | Noun | Một chất phụ gia làm tăng hoạt tính của chất xúc tác. An additive that increases the activity of a catalyst. | |
17 | proband Người đóng vai trò là điểm khởi đầu cho nghiên cứu di truyền của một gia đình. | Noun | Người đóng vai trò là điểm khởi đầu cho nghiên cứu di truyền của một gia đình. A person serving as the starting point for the genetic study of a family. | |
18 | primer Nắp hoặc ống trụ chứa hợp chất phản ứng với ma sát hoặc xung điện và đốt cháy điện tích trong hộp mực hoặc chất nổ. | Noun | Nắp hoặc ống trụ chứa hợp chất phản ứng với ma sát hoặc xung điện và đốt cháy điện tích trong hộp mực hoặc chất nổ. A cap or cylinder containing a compound which responds to friction or an electrical impulse and ignites the charge in a cartridge or explosive. | |
19 | precision medicine Một mô hình y tế đề xuất việc cá nhân hóa chăm sóc sức khỏe, với các quyết định và điều trị được điều chỉnh cho từng bệnh nhân. | Noun | Một mô hình y tế đề xuất việc cá nhân hóa chăm sóc sức khỏe, với các quyết định và điều trị được điều chỉnh cho từng bệnh nhân. A medical model that proposes the customization of healthcare, with decisions and treatments tailored to the individual patient. | |
20 | positional cloning Một phương pháp xác định gen dựa trên vị trí của chúng trên nhiễm sắc thể. | Noun | Một phương pháp xác định gen dựa trên vị trí của chúng trên nhiễm sắc thể. A method of identifying genes based on their location on a chromosome. | |
21 | population genomics Nghiên cứu cấu trúc và động lực của bộ gen trong quần thể. | Noun | Nghiên cứu cấu trúc và động lực của bộ gen trong quần thể. The study of the structure and dynamics of genomes in populations. | |
22 | polymorphism Tình trạng xảy ra dưới nhiều hình thức khác nhau. | Noun | Tình trạng xảy ra dưới nhiều hình thức khác nhau. The condition of occurring in several different forms. | |
23 | polymerase chain reaction Một kỹ thuật phòng thí nghiệm được sử dụng để khuếch đại các chuỗi DNA. | Noun | Một kỹ thuật phòng thí nghiệm được sử dụng để khuếch đại các chuỗi DNA. A laboratory technique used to amplify DNA sequences. | |
24 | polygenic trait Một đặc điểm chịu ảnh hưởng của nhiều hơn một gen. | Noun | Một đặc điểm chịu ảnh hưởng của nhiều hơn một gen. A characteristic that is influenced by more than one gene. | |
25 | polygenic risk score Một ước tính số học về xu hướng di truyền của một cá nhân đối với một đặc điểm hoặc bệnh nhất định, dựa trên ảnh hưởng kết hợp của nhiều gen. | Noun | Một ước tính số học về xu hướng di truyền của một cá nhân đối với một đặc điểm hoặc bệnh nhất định, dựa trên ảnh hưởng kết hợp của nhiều gen. A numerical estimate of an individual's genetic predisposition to a certain trait or disease, based on the combined effects of multiple genes. | |
26 | polydactyly Tình trạng một người hoặc động vật có nhiều hơn năm ngón tay hoặc ngón chân trên một hoặc trên mỗi bàn tay hoặc bàn chân. | Noun | Tình trạng một người hoặc động vật có nhiều hơn năm ngón tay hoặc ngón chân trên một hoặc trên mỗi bàn tay hoặc bàn chân. A condition in which a person or animal has more than five fingers or toes on one or on each hand or foot. | |
27 | point mutation Một đột biến ảnh hưởng chỉ đến một hoặc rất ít nucleotide trong chuỗi gene. | Noun | Một đột biến ảnh hưởng chỉ đến một hoặc rất ít nucleotide trong chuỗi gene. A mutation affecting only one or very few nucleotides in a gene sequence. | |
28 | plasmid Một cấu trúc di truyền trong tế bào có thể sao chép độc lập với nhiễm sắc thể, điển hình là một chuỗi DNA tròn nhỏ trong tế bào chất của vi khuẩn hoặc động vật nguyên sinh. | Noun | Một cấu trúc di truyền trong tế bào có thể sao chép độc lập với nhiễm sắc thể, điển hình là một chuỗi DNA tròn nhỏ trong tế bào chất của vi khuẩn hoặc động vật nguyên sinh. A genetic structure in a cell that can replicate independently of the chromosomes typically a small circular DNA strand in the cytoplasm of a bacterium or protozoan. | |
29 | physical map Bản đồ hiển thị cảnh quan vật lý của một khu vực, bao gồm núi, thung lũng, sông và hồ. | Noun | Bản đồ hiển thị cảnh quan vật lý của một khu vực, bao gồm núi, thung lũng, sông và hồ. A map that shows the physical landscape of an area, including mountains, valleys, rivers, and lakes. | |
30 | phenotypic variance Biến thể hiện có trong các kiểu hình tồn tại trong một quần thể do ảnh hưởng gen và môi trường. | Noun | Biến thể hiện có trong các kiểu hình tồn tại trong một quần thể do ảnh hưởng gen và môi trường. The variability in phenotypes that exists within a population due to genetic and environmental influences. | |
31 | phenotype Tập hợp các đặc điểm có thể quan sát được của một cá thể do sự tương tác giữa kiểu gen của nó với môi trường. | Noun | Tập hợp các đặc điểm có thể quan sát được của một cá thể do sự tương tác giữa kiểu gen của nó với môi trường. The set of observable characteristics of an individual resulting from the interaction of its genotype with the environment. | |
32 | pharmacogenomics Một nhánh của di truyền học liên quan đến việc xác định khả năng đáp ứng của một cá nhân đối với thuốc điều trị. | Noun | Một nhánh của di truyền học liên quan đến việc xác định khả năng đáp ứng của một cá nhân đối với thuốc điều trị. The branch of genetics concerned with determining the likely response of an individual to therapeutic drugs. | |
33 | peptide Hợp chất gồm hai hay nhiều axit amin liên kết thành một chuỗi, nhóm cacboxyl của mỗi axit được nối với nhóm amino của axit tiếp theo bằng liên kết loại OCNH. | Noun | Hợp chất gồm hai hay nhiều axit amin liên kết thành một chuỗi, nhóm cacboxyl của mỗi axit được nối với nhóm amino của axit tiếp theo bằng liên kết loại OCNH. A compound consisting of two or more amino acids linked in a chain the carboxyl group of each acid being joined to the amino group of the next by a bond of the type OCNH. | |
34 | pedigree (của một con vật) thuần chủng. | Adjective | (của một con vật) thuần chủng. of an animal purebred. | |
35 | northern blot | Noun | ||
36 | pathogenic variant Một biến đổi gen làm tăng khả năng mắc bệnh hoặc rối loạn. | Noun | Một biến đổi gen làm tăng khả năng mắc bệnh hoặc rối loạn. A genetic alteration that increases the likelihood of a disease or disorder. | |
37 | nonsense mutation Một sự thay đổi trong trình tự DNA dẫn đến một codon dừng sớm, dẫn đến một protein ngắn hơn và thường không hoạt động. | Noun | Một sự thay đổi trong trình tự DNA dẫn đến một codon dừng sớm, dẫn đến một protein ngắn hơn và thường không hoạt động. A change in a DNA sequence that results in a premature stop codon, leading to a shortened and usually nonfunctional protein. | |
38 | pangenome Tập hợp đầy đủ các gen trong một quần thể của một loài. | Noun | Tập hợp đầy đủ các gen trong một quần thể của một loài. The complete set of genes within a population of a species. | |
39 | open reading frame Một chuỗi DNA có thể được dịch thành một polypeptit hoặc protein, thường bắt đầu bằng một codon khởi đầu và kết thúc bằng một codon dừng. | Noun | Một chuỗi DNA có thể được dịch thành một polypeptit hoặc protein, thường bắt đầu bằng một codon khởi đầu và kết thúc bằng một codon dừng. A sequence of DNA that can be translated into a polypeptide or protein, typically beginning with a start codon and ending with a stop codon. | |
40 | oncogene Một gen mà trong một số trường hợp nhất định có thể biến đổi một tế bào thành tế bào khối u. | Noun | Một gen mà trong một số trường hợp nhất định có thể biến đổi một tế bào thành tế bào khối u. A gene which in certain circumstances can transform a cell into a tumour cell. | |
41 | nucleus Phần trung tâm và quan trọng nhất của một đối tượng, phong trào hoặc nhóm, tạo thành cơ sở cho hoạt động và sự phát triển của nó. | Noun | Phần trung tâm và quan trọng nhất của một đối tượng, phong trào hoặc nhóm, tạo thành cơ sở cho hoạt động và sự phát triển của nó. The central and most important part of an object movement or group forming the basis for its activity and growth. | |
42 | nucleotide Một hợp chất bao gồm một nucleoside liên kết với một nhóm phốt phát. Nucleotide tạo thành đơn vị cấu trúc cơ bản của axit nucleic như DNA. | Noun | Một hợp chất bao gồm một nucleoside liên kết với một nhóm phốt phát. Nucleotide tạo thành đơn vị cấu trúc cơ bản của axit nucleic như DNA. A compound consisting of a nucleoside linked to a phosphate group Nucleotides form the basic structural unit of nucleic acids such as DNA. | |
43 | nucleosome Một đơn vị cấu trúc của nhiễm sắc thể nhân chuẩn, bao gồm một đoạn DNA dài cuộn quanh lõi histone. | Noun | Một đơn vị cấu trúc của nhiễm sắc thể nhân chuẩn, bao gồm một đoạn DNA dài cuộn quanh lõi histone. A structural unit of a eukaryotic chromosome consisting of a length of DNA coiled around a core of histones. | |
44 | nucleopore Một phức hợp protein tạo thành lỗ xuyên qua màng nhân của các tế bào nhân thực, cho phép vận chuyển các phân tử vào và ra khỏi nhân. | Noun | Một phức hợp protein tạo thành lỗ xuyên qua màng nhân của các tế bào nhân thực, cho phép vận chuyển các phân tử vào và ra khỏi nhân. A complex of proteins that forms a hole through the nuclear envelope of eukaryotic cells allowing the transport of molecules in and out of the nucleus. | |
45 | nucleolus Một cấu trúc hình cầu nhỏ dày đặc trong nhân tế bào trong kỳ trung gian. | Noun | Một cấu trúc hình cầu nhỏ dày đặc trong nhân tế bào trong kỳ trung gian. A small dense spherical structure in the nucleus of a cell during interphase. | |
46 | nuclear membrane Màng kép bao quanh nhân tế bào, tách biệt nội dung của nhân khỏi tế bào chất. | Noun | Màng kép bao quanh nhân tế bào, tách biệt nội dung của nhân khỏi tế bào chất. The double membrane surrounding the nucleus of a cell, separating the contents of the nucleus from the cytoplasm. |
Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ
Đăng nhập để trải nghiệm ngay
