Flashcard tổng hợp Từ vựng về Phẫu thuật thần kinh 3 đầy đủ và chi tiết nhất

214 Bộ thẻ ghi nhớ
Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()
No. | Từ vựng | Loại từ | Dịch nghĩa | Phát âm |
---|---|---|---|---|
1 | lumbar drain Một thiết bị y tế được chèn vào lưng dưới để loại bỏ chất lỏng não tủy dư thừa. | Noun | Một thiết bị y tế được chèn vào lưng dưới để loại bỏ chất lỏng não tủy dư thừa. A medical device inserted into the lower back to remove excess cerebrospinal fluid. | |
2 | lordosis Một độ cong bất thường vào bên trong của cột sống, thường là ở vùng thắt lưng. | Noun | Một độ cong bất thường vào bên trong của cột sống, thường là ở vùng thắt lưng. An abnormal inward curvature of the spine, typically in the lumbar region. | |
3 | lipoma Một khối u lành tính của mô mỡ. | Noun | Một khối u lành tính của mô mỡ. A benign tumour of fatty tissue. | |
4 | linear-accelerator một thiết bị tăng tốc các hạt tích điện theo đường thẳng. | Noun | một thiết bị tăng tốc các hạt tích điện theo đường thẳng. a device that accelerates charged particles in a straight line. | |
5 | leukoencephalitis Một tình trạng đặc trưng bởi viêm của chất trắng trong não. | Noun | Một tình trạng đặc trưng bởi viêm của chất trắng trong não. A condition characterized by inflammation of the white matter of the brain. | |
6 | leukodystrophy Bất kỳ rối loạn nào về chất trắng của hệ thần kinh trung ương (đôi khi cũng ảnh hưởng đến dây thần kinh ngoại biên), đặc trưng bởi sự hình thành hoặc phá vỡ myelin bị khiếm khuyết. | Noun | Bất kỳ rối loạn nào về chất trắng của hệ thần kinh trung ương (đôi khi cũng ảnh hưởng đến dây thần kinh ngoại biên), đặc trưng bởi sự hình thành hoặc phá vỡ myelin bị khiếm khuyết. Any of several disorders of the white matter of the central nervous system sometimes also affecting peripheral nerves characterized by defective formation or breakdown of myelin. | |
7 | leptomeningitis Viêm các màng leptomeninge, các màng mỏng phủ lên não và tủy sống. | Noun | Viêm các màng leptomeninge, các màng mỏng phủ lên não và tủy sống. Inflammation of the leptomeninges, the thin membranes covering the brain and spinal cord. | |
8 | leptomeninges Hai màng não bên trong, màng nhện và màng mềm, giữa đó lưu thông dịch não tủy. | Noun | Hai màng não bên trong, màng nhện và màng mềm, giữa đó lưu thông dịch não tủy. The inner two meninges the arachnoid and the pia mater between which circulates the cerebrospinal fluid. | |
9 | laminotomy Một thủ tục phẫu thuật liên quan đến việc loại bỏ một phần của lamina cột sống. | Noun | Một thủ tục phẫu thuật liên quan đến việc loại bỏ một phần của lamina cột sống. A surgical procedure involving the removal of a portion of the vertebral lamina. | |
10 | laminectomy Một phẫu thuật để cắt bỏ phần sau của một hoặc nhiều đốt sống, thường là để tiếp cận tủy sống hoặc để giảm áp lực lên dây thần kinh. | Noun | Một phẫu thuật để cắt bỏ phần sau của một hoặc nhiều đốt sống, thường là để tiếp cận tủy sống hoặc để giảm áp lực lên dây thần kinh. A surgical operation to remove the back of one or more vertebrae usually to give access to the spinal cord or to relieve pressure on nerves. | |
11 | lamina Một lớp, tấm hoặc vảy mỏng của đá trầm tích, mô hữu cơ hoặc vật liệu khác. | Noun | Một lớp, tấm hoặc vảy mỏng của đá trầm tích, mô hữu cơ hoặc vật liệu khác. A thin layer plate or scale of sedimentary rock organic tissue or other material. | |
12 | labyrinth Một mạng lưới các lối đi hoặc lối đi bất thường phức tạp khiến người ta khó tìm được đường đi; một mê cung. | Noun | Một mạng lưới các lối đi hoặc lối đi bất thường phức tạp khiến người ta khó tìm được đường đi; một mê cung. A complicated irregular network of passages or paths in which it is difficult to find ones way a maze. | |
13 | ischemia (tim mạch, bệnh lý học) Rối loạn tuần hoàn máu cục bộ do tắc nghẽn cơ học nguồn cung cấp máu (ví dụ, tắc mạch, huyết khối hoặc co mạch). | Noun | (tim mạch, bệnh lý học) Rối loạn tuần hoàn máu cục bộ do tắc nghẽn cơ học nguồn cung cấp máu (ví dụ, tắc mạch, huyết khối hoặc co mạch). cardiology pathology Local disturbance in blood circulation due to mechanical obstruction of the blood supply for example embolism thrombosis or vasoconstriction. | |
14 | intraoperative cisternography Kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh được sử dụng để hình dung các không gian chứa dịch não tủy trong quá trình phẫu thuật. | Noun | Kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh được sử dụng để hình dung các không gian chứa dịch não tủy trong quá trình phẫu thuật. A diagnostic imaging technique used to visualize the cerebrospinal fluid-filled spaces during surgery. | |
15 | intracerebral hematoma Một khối máu trong mô não do mạch máu vỡ. | Noun | Một khối máu trong mô não do mạch máu vỡ. A collection of blood within the brain tissue due to rupture of blood vessels. | |
16 | intra-arterial catheterization angiography Một kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh y tế được sử dụng để hình dung bên trong các mạch máu và cơ quan, đặc biệt thông qua việc tiêm một chất tương phản vào hệ thống động mạch. | Noun | Một kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh y tế được sử dụng để hình dung bên trong các mạch máu và cơ quan, đặc biệt thông qua việc tiêm một chất tương phản vào hệ thống động mạch. A medical imaging technique used to visualize the inside of blood vessels and organs, specifically through the injection of a contrast agent into the arterial system. | |
17 | intra-aortic balloon counter pulsation device Thiết bị y tế được sử dụng để cung cấp hỗ trợ cơ học cho tim bằng cách bơm và xả một quả bóng đặt trong động mạch chủ. | Noun | Thiết bị y tế được sử dụng để cung cấp hỗ trợ cơ học cho tim bằng cách bơm và xả một quả bóng đặt trong động mạch chủ. A medical device used to provide mechanical support to the heart by inflating and deflating a balloon placed in the aorta. | |
18 | infundibulum Một khoang hoặc cấu trúc hình phễu. | Noun | Một khoang hoặc cấu trúc hình phễu. A funnelshaped cavity or structure. | |
19 | hypothalamus Một vùng của não trước bên dưới đồi thị điều phối cả hệ thống thần kinh tự trị và hoạt động của tuyến yên, kiểm soát nhiệt độ cơ thể, cơn khát, cơn đói và các hệ thống cân bằng nội môi khác, đồng thời tham gia vào giấc ngủ và hoạt động cảm xúc. | Noun | Một vùng của não trước bên dưới đồi thị điều phối cả hệ thống thần kinh tự trị và hoạt động của tuyến yên, kiểm soát nhiệt độ cơ thể, cơn khát, cơn đói và các hệ thống cân bằng nội môi khác, đồng thời tham gia vào giấc ngủ và hoạt động cảm xúc. A region of the forebrain below the thalamus which coordinates both the autonomic nervous system and the activity of the pituitary, controlling body temperature, thirst, hunger, and other homeostatic systems, and involved in sleep and emotional activity. | |
20 | hypertension một tình trạng y tế đặc trưng bởi huyết áp cao trong động mạch. | Noun | một tình trạng y tế đặc trưng bởi huyết áp cao trong động mạch. a medical condition characterized by high blood pressure in the arteries. | |
21 | hyperesthesia Tăng độ nhạy bất thường với các kích thích, đặc biệt là kích thích cảm giác. | Noun | Tăng độ nhạy bất thường với các kích thích, đặc biệt là kích thích cảm giác. An abnormal increase in sensitivity to stimuli, especially tactile stimuli. | |
22 | hyperacusis (y học) Độ nhạy cao với một số âm thanh, đặc biệt là những tiếng động cực lớn. | Noun | (y học) Độ nhạy cao với một số âm thanh, đặc biệt là những tiếng động cực lớn. medicine A heightened sensitivity to some sounds especially extremely loud noises. | |
23 | hydromyelia Một tình trạng y tế đặc trưng bởi sự mở rộng bất thường của ống trung tâm của tủy sống. | Noun | Một tình trạng y tế đặc trưng bởi sự mở rộng bất thường của ống trung tâm của tủy sống. A medical condition characterized by the abnormal expansion of the central canal of the spinal cord. | |
24 | hydrocephalus Tình trạng chất lỏng tích tụ trong não, thường ở trẻ nhỏ, làm đầu to ra và đôi khi gây tổn thương não. | Noun | Tình trạng chất lỏng tích tụ trong não, thường ở trẻ nhỏ, làm đầu to ra và đôi khi gây tổn thương não. A condition in which fluid accumulates in the brain typically in young children enlarging the head and sometimes causing brain damage. | |
25 | hormone Một chất điều hòa được tạo ra trong cơ thể và được vận chuyển trong dịch mô như máu hoặc nhựa cây để kích thích các tế bào hoặc mô cụ thể hoạt động. | Noun | Một chất điều hòa được tạo ra trong cơ thể và được vận chuyển trong dịch mô như máu hoặc nhựa cây để kích thích các tế bào hoặc mô cụ thể hoạt động. A regulatory substance produced in an organism and transported in tissue fluids such as blood or sap to stimulate specific cells or tissues into action. | |
26 | hemorrhage Lượng máu chảy ra nhiều trong hoặc ngoài cơ thể. | Noun | Lượng máu chảy ra nhiều trong hoặc ngoài cơ thể. A heavy release of blood within or from the body. | |
27 | hemiplegia Tê liệt một bên cơ thể. | Noun | Tê liệt một bên cơ thể. Paralysis of one side of the body. | |
28 | hemiatrophy Tình trạng đặc trưng bởi sự thu nhỏ hoặc giảm kích thước của một bên cơ thể hoặc của một cơ quan cụ thể. | Noun | Tình trạng đặc trưng bởi sự thu nhỏ hoặc giảm kích thước của một bên cơ thể hoặc của một cơ quan cụ thể. A condition characterized by the shrinkage or reduction in size of one side of the body or of a specific organ. | |
29 | hemianopia Mù trên một nửa tầm nhìn. | Noun | Mù trên một nửa tầm nhìn. Blindness over half the field of vision. | |
30 | hematoma (bệnh lý) Sự sưng tấy của máu, thường đông lại, hình thành do mạch máu bị vỡ. | Noun | (bệnh lý) Sự sưng tấy của máu, thường đông lại, hình thành do mạch máu bị vỡ. pathology A swelling of blood usually clotted which forms as a result of broken blood vessels. | |
31 | hemangioma một khối u lành tính của mạch máu thường hình thành một vết bớt màu đỏ. | Noun | một khối u lành tính của mạch máu thường hình thành một vết bớt màu đỏ. a benign tumor of blood vessels often forming a red birthmark. | |
32 | globus pallidus Một cấu trúc nhợt nhẽo, hình tròn nằm trong não, là một phần của hạch nền. | Noun | Một cấu trúc nhợt nhẽo, hình tròn nằm trong não, là một phần của hạch nền. A pale, roundish structure situated in the brain, part of the basal ganglia. | |
33 | glioblastoma Một loại ung thư não bắt đầu từ mô hỗ trợ của não. | Noun | Một loại ung thư não bắt đầu từ mô hỗ trợ của não. A type of brain cancer that begins in the supportive tissue of the brain. | |
34 | glioma Một khối u ác tính của mô thần kinh đệm của hệ thần kinh. | Noun | Một khối u ác tính của mô thần kinh đệm của hệ thần kinh. A malignant tumour of the glial tissue of the nervous system. | |
35 | glia Mô liên kết của hệ thần kinh, hỗ trợ và bảo vệ các tế bào thần kinh. | Noun | Mô liên kết của hệ thần kinh, hỗ trợ và bảo vệ các tế bào thần kinh. The connective tissue of the nervous system that supports and protects neurons. | |
36 | glasgow outcome scale Một thang đo được sử dụng để đánh giá sự hồi phục của bệnh nhân bị chấn thương não sau một liệu pháp hoặc can thiệp. | Noun | Một thang đo được sử dụng để đánh giá sự hồi phục của bệnh nhân bị chấn thương não sau một liệu pháp hoặc can thiệp. A scale used to assess the recovery of patients with brain injuries after a treatment or intervention. | |
37 | glasgow coma scale Thang đo thần kinh được sử dụng để đánh giá mức độ ý thức của một người sau chấn thương não. | Noun | Thang đo thần kinh được sử dụng để đánh giá mức độ ý thức của một người sau chấn thương não. A neurological scale used to assess a person's level of consciousness after a brain injury. | |
38 | gamma knife Một thiết bị y tế sử dụng tia gamma tập trung để điều trị u não và các bất thường khác. | Noun | Một thiết bị y tế sử dụng tia gamma tập trung để điều trị u não và các bất thường khác. A medical device that uses focused gamma rays to treat brain tumors and other abnormalities. | |
39 | galactorrhea Một tình trạng y tế đặc trưng bởi sự chảy sữa tự phát từ vú, không liên quan đến việc sinh nở hoặc cho con bú. | Noun | Một tình trạng y tế đặc trưng bởi sự chảy sữa tự phát từ vú, không liên quan đến việc sinh nở hoặc cho con bú. A medical condition characterized by the spontaneous flow of milk from the breast, unrelated to childbirth or nursing. | |
40 | fusiform aneurysm Một loại phình mạch có hình dạng dài và thon ở cả hai đầu, tạo thành hình mũi khoan. | Noun | Một loại phình mạch có hình dạng dài và thon ở cả hai đầu, tạo thành hình mũi khoan. A type of aneurysm that is elongated and tapered at both ends, forming a spindle shape. | |
41 | foraminotomy Một thủ thuật phẫu thuật nhằm mở rộng lỗ thần kinh để giảm áp lực lên rễ thần kinh. | Noun | Một thủ thuật phẫu thuật nhằm mở rộng lỗ thần kinh để giảm áp lực lên rễ thần kinh. A surgical procedure that involves the enlargement of the neural foramen to relieve pressure on a nerve root. | |
42 | fontanelle Một khoảng trống giữa các xương sọ ở trẻ sơ sinh hoặc bào thai, nơi quá trình cốt hóa chưa hoàn chỉnh và các đường khớp chưa được hình thành đầy đủ. Cái chính nằm giữa xương trán và xương đỉnh. | Noun | Một khoảng trống giữa các xương sọ ở trẻ sơ sinh hoặc bào thai, nơi quá trình cốt hóa chưa hoàn chỉnh và các đường khớp chưa được hình thành đầy đủ. Cái chính nằm giữa xương trán và xương đỉnh. A space between the bones of the skull in an infant or fetus where ossification is not complete and the sutures not fully formed The main one is between the frontal and parietal bones. | |
43 | epilepsy Một rối loạn thần kinh được biểu hiện bằng các đợt rối loạn cảm giác, mất ý thức hoặc co giật tái phát đột ngột, liên quan đến hoạt động điện bất thường trong não. | Noun | Một rối loạn thần kinh được biểu hiện bằng các đợt rối loạn cảm giác, mất ý thức hoặc co giật tái phát đột ngột, liên quan đến hoạt động điện bất thường trong não. A neurological disorder marked by sudden recurrent episodes of sensory disturbance loss of consciousness or convulsions associated with abnormal electrical activity in the brain. | |
44 | epidural hematoma Một khối máu tụ giữa màng ngoài che phủ não và sọ, thường xảy ra do chấn thương đầu. | Noun | Một khối máu tụ giữa màng ngoài che phủ não và sọ, thường xảy ra do chấn thương đầu. A collection of blood between the outer membrane covering the brain and the skull, typically resulting from a head injury. |
Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ
Đăng nhập để trải nghiệm ngay
