Anh - Việt

Bản dịch của từ Belled trong tiếng Việt

belled

Adjective

belled (Adjective)

/bˈɛld/
/bˈɛld/
AI

Nghĩa 01

Có gắn chuông hoặc có nhiều chuông; được trang bị chuông.

Having a bell or bells.

Ví dụ
Nhà thờ có tháp có chuông, reo mỗi giờ cho cộng đồng.The church had a belled tower, ringing every hour for the community.
Lễ hội năm nay không có trang trí nào có chuông.The festival did not feature any belled decorations this year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh