Bản dịch của từ Bell trong tiếng Việt
Bell

Bell (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một nhạc cụ gồm nhiều ống kim loại có chiều dài khác nhau, treo trong khung và được đánh để phát ra âm thanh (ví dụ: chuông ống/chuông đại).
A musical instrument consisting of a set of metal tubes of different lengths, suspended in a frame and played by being struck with a hammer.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một đồ vật bằng kim loại rỗng, thường có hình như cái chén úp sâu, miệng loe, phát ra âm thanh trong, rõ khi bị gõ hoặc có quả chuông (clapper) bên trong va vào.
A hollow metal object, typically in the shape of a deep inverted cup widening at the lip, that sounds a clear musical note when struck, especially by means of a clapper inside.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bell là tên một thành phố ở phía tây nam bang California, Hoa Kỳ, nằm về phía đông nam của thành phố Los Angeles; dân số khoảng 36.657 (ước tính năm 2008).
A city in south-western California, south-east of Los Angeles; population 36,657 (est. 2008).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bell (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gắn chuông; trang bị chuông cho cái gì đó (ví dụ: gắn chuông lên cổ áo, yên ngựa, hoặc cho một đồ vật để nó có chuông).
Provide with a bell or bells.
Từ tiếng Việt gần nghĩa

