Bản dịch của từ Bend trong tiếng Việt

Bend

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bend(Noun)

bˈɛnd
bˈɛnd
01

Trong ngữ cảnh lặn, “bend” là tình trạng bệnh do giảm áp (decompression sickness) xảy ra khi người lặn nổi lên quá nhanh, khiến khí (nhất là nitơ) tạo bọt trong máu và mô, gây đau khớp, mệt, tê, rối loạn hô hấp hoặc tổn thương nghiêm trọng.

Decompression sickness, especially in divers.

Ví dụ
02

Một loại nút thắt (nút buộc) dùng để nối hai sợi dây với nhau hoặc buộc dây vào một vật khác; ví dụ: nút carrick bend.

A kind of knot used to join two ropes together, or to tie a rope to another object, e.g. a carrick bend.

Ví dụ
03

Một chỗ uốn cong trên đường, con sông, lối đi hoặc đường đua — nơi đường không thẳng mà quay cong lại.

A curve in a road, river, path, or racing circuit.

Ví dụ
04

Một phần của vật gì đó có hình cong hoặc góc (không thẳng), ví dụ chỗ uốn cong trên đường, ống hoặc tay nắm.

A curved or angled part of something.

Ví dụ
05

Trong thuật ngữ huy hiệu (heraldry), “bend” là một dải rộng chéo kéo từ góc trên bên trái xuống góc dưới bên phải của khiên (hoặc một phần của khiên).

An ordinary in the form of a broad diagonal stripe from top left (dexter chief) to bottom right (sinister base) of a shield or part of one.

Ví dụ

Dạng danh từ của Bend (Noun)

SingularPlural

Bend

Bends

Bend(Verb)

bˈɛnd
bˈɛnd
01

Dồn sự chú ý, nỗ lực hoặc năng lượng vào một công việc, nhiệm vụ hoặc mục tiêu cụ thể.

Direct (one's attention or energies) to a task.

Ví dụ
02

(đối với một người) cúi người xuống, nghiêng thân từ tư thế thẳng đứng về phía trước hoặc xuống dưới.

(of a person) incline the body downwards from the vertical.

Ví dụ
03

Buộc (một cánh buồm hoặc dây cáp) bằng một nút thắt để cố định nó.

Attach (a sail or cable) by means of a knot.

Ví dụ
04

Ép buộc ai phải phục tùng, làm theo ý muốn hoặc lệnh của mình.

Force or be forced to submit.

Ví dụ
05

Làm cho vật vốn thẳng cong lại hoặc gập thành một góc; uốn, bẻ cho khỏi thẳng.

Shape or force (something straight) into a curve or angle.

Ví dụ

Dạng động từ của Bend (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bent

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bent

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ