Bản dịch của từ In trong tiếng Việt

In

Preposition Verb Adverb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In(Preposition)

ɪn
ɪn
01

Giới từ chỉ vị trí hoặc thời gian: “in” dùng để nói ở bên trong (không gian) hoặc trong khoảng thời gian nào đó.

In, in, at, refers to space or time.

在,里面,指空间或时间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giới từ chỉ sự hướng vào bên trong hoặc vào trong một không gian/địa điểm (tương đương 'into' trong tiếng Anh). Dùng khi nói ai/cái gì đi từ ngoài vào trong.

Into.

进入

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Giới thiệu phạm vi, điều kiện, tình huống hoặc giới hạn mà một hành động, trạng thái hoặc đặc điểm xảy ra. Dùng để chỉ trong khuôn khổ, trong hoàn cảnh, hoặc theo điều kiện nào đó.

Used to indicate limit, qualification, condition, or circumstance.

表示限制、条件或情况。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Giới từ dùng để chỉ phương tiện, hình thức, thể loại hoặc công cụ mà bằng đó một hành động hoặc sự việc diễn ra (ví dụ: in trên báo, in bằng máy in, in dưới dạng sách).

Used to indicate means, medium, format, genre, or instrumentality.

用于表示手段、方式、媒介或工具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

In(Verb)

ɪn
ˈɪn
01

(từ cổ, ngoại động từ) Thu hái, thu vào; lấy về (mùa màng, hoa quả).

(obsolete, transitive) To take in; to harvest.

收获

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ cổ, ngoại động từ) Bao bọc, giữ gìn hoặc đặt cái gì đó bên trong một vật khác; khép lại xung quanh để che chắn hoặc bảo vệ.

(obsolete, transitive) To enclose.

包围

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

In(Adverb)

ɪn
ˈɪn
01

(dùng sau động từ, kết hợp với các từ khác) chỉ một cuộc tụ họp hoặc buổi họp của một nhóm người để làm việc gì đó cùng nhau; đôi khi ngụ ý đó là cuộc biểu tình hoặc tập trung phản đối.

(in combination, after a verb) Denotes a gathering of people assembled for the stated activity, sometimes, though not always, suggesting a protest.

(组合动词)指一群人为了某个活动而聚集,有时暗示抗议。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả hành động hoặc trạng thái xảy ra sau khi một việc gì đó đã bắt đầu (từ sau khi bắt đầu).

After the beginning of something.

在开始之后

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Diễn tả trạng thái bên trong, được bao bọc hoặc bị giới hạn bởi một vật hoặc không gian nào đó.

So as to be enclosed or surrounded by something.

被包围或限制的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

In(Noun)

ɪn
ˈɪn
01

Trong thể thao (như bóng chày), chỉ trạng thái của một cầu thủ/đánh bóng khi người đó đang ở lượt đánh (đang đánh bóng); xem thêm “innings” (hiệp lượt đánh).

(sports) The state of a batter/batsman who is currently batting; see innings.

击球手的击球状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Danh từ (thường dùng ở số nhiều): những người nằm trong nhóm, những người nắm quyền hoặc đang giữ chức; đặc biệt chỉ những người đang tại chức, đang nắm quyền (ví dụ: ‘the ins’ = những người trong vòng quyền lực).

(chiefly in the plural) One who, or that which, is in; especially, one who is in office.

在职者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một vị trí có quyền lực hoặc ảnh hưởng, hoặc một con đường/quan hệ để đạt được vị trí đó (thường nói đến “chỗ đứng” trong một nhóm, tổ chức hoặc giới có quyền lực).

A position of power or influence, or a way to get it.

权力或影响的地位或方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

In(Adjective)

ɪn
ˈɪn
01

(trong thể thao) quả bóng hoặc đồ chơi/thiết bị chơi rơi vào hoặc nằm trong khu vực hợp lệ của sân; được tính là hợp lệ.

(sports, of the ball or other playing implement) Falling or remaining within the bounds of the playing area.

在场内(运动)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đang hợp mốt; thịnh hành; được nhiều người ưa chuộng vào thời điểm hiện tại.

In fashion; popular.

流行的;受欢迎的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đã được thu thập, nhận hoặc tập hợp lại (tức là những thứ đã tới tay hoặc đã được gom lại).

Having been collected or received.

已收集的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh